Quyết định 46/2007/QĐ-BYT giới hạn ô nhiễm sinh học, hóa học trong thực phẩm (Có Mục lục dễ tra cứu)

Ngày đăng Văn bản pháp luật 50 lượt xem

Quyết định 46/2007/QĐ-BYT: Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm. Doanh nghiệp hiện đang sản xuất thực phẩm buộc phải nắm rõ để kiểm soát chặt chẽ trong sản xuất. Để sản xuất ra những sản phẩm an toàn và chất lượng đến tay người tiêu dùng.

ISOHA xin mời Quý doanh nghiệp xem chi tiết nội dung của Quyết định 46/2007/QĐ-BYT như sau:

Quyết định 46/2007/QĐ-BYT giới hạn ô nhiễm sinh học, hóa học trong thực phẩm

B Y T
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –
T do – Hạnh phúc
—————–

Số: 46/2007/QĐ-BYT

Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định s 49/2003/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về vic Quy định chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu tổ chc của B Y tế;

Căn c Pháp lnh Vệ sinh an toàn thc phm s 12/2003/PLUBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003 của U ban Thưng vụ Quc hội;

Căn cứ Nghị định s 163/2004/NĐCP ngày 7 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ về vic quy định chi tiết thi hành một s điu của Pháp lnh Vệ sinh an toàn thc phm;

Xét đề nghị của Cục tng Cục An toàn vệ sinh thc phm, Vụ tng Vụ Pháp chế – B Y tế,

QUYẾT ĐỊNH

Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Bãi bỏ Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 4 tháng 4 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”. Trong trường hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng được ban hành thì giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhiễm trong thực phẩm được thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật đó.

Điu 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế – Bộ Y tế; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm Quyết đnh số 46/2007/BYT ngày 19/12/2007 của B trưng B Y tế)

Phần 1: QUY ĐNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Quy định này quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học, hóa học trong thực phẩm và danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm tại Việt Nam.

3. Các từ viết tắt

– ADI (Acceptable Daily Intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

– GAP (Good Agriculturing Practice): Thực hành tốt sản xuất nông nghiệp

– GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành tốt sản xuất

– ML (Maximum Level): Giới hạn tối đa

– MRL (Maximum Residue Level): Giới hạn dư lượng tối đa

– UHT (Ultra Heat Treated): Xử lý ở nhiệt độ cao

– MPN (Most Probable Number Method): Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

– B. cereus: Bacillus cereus

– Cl.botulinums: Clostridium botulinums

– Cl. perfringens: Clostridium perfringens

– E.coli: Escherichia coli

– P.aeruginosa: Pseudomonas aeruginosa

– S. aureus: Staphylococcus aureus

– TSVSVHK: Tổng số vi sinh vật hiếu khí

– V. Parahaemolyticus: Vibrio parahaemolyticus

– TSBTNM-M: Tổng số bào tử nấm men – nấm mốc

– dm: decimet

– kg: kilogam

– l: lít

– v/v: đơn vị tính theo thể tích trên thể tích

– mg: miligam

– ml: mililit

– mm: milim

-g: microgam

4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4.1. Thuốc t y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hoá chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược phẩm, hoá chất, vắcxin, hoocmon, một số chế phẩm sinh học khác và một số vi sinh vật dùng trong thú y.

4.2. Thuốc bảo vệ thực vật là chế phẩm có nguồn gốc từ hoá chất, thực vật, động vật, vi sinh vật và các chế phẩm khác dùng để phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.

4.3. Chất hỗ tr chế biến thực phẩm là chất được sử dụng trong quá trình chế biến nguyên liệu thực phẩm hoặc thành phần thực phẩm nhằm hoàn thiện công nghệ xử lý, chế biến thực phẩm.

4.4. Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhn được (ADI) là lượng của một loại hóa chất được đưa vào cơ thể hàng ngày mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng).

4.5. Giới hạn tối đa lượng (MRL) thuốc t y là lượng tối đa một loại thuốc thú y sau khi sử dụng còn lại trong thực phẩm và được tính theo microgam thuốc thú y trong một kilogam thực phẩm dạng rắn hoặc một lít thực phẩm dạng lỏng.

4.6. Giới hạn tối đa lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật là lượng tối đa một loại thuốc bảo vệ thực vật chấp nhận tồn tại trong nông sản, thực phẩm mà không gây hại cho con người. MRL được biểu thị bằng miligam thuốc bảo vệ thực vật trong một kilogam thực phẩm.

4.7. Giới hạn tối đa (ML) là giới hạn của một chất ô nhiễm cụ thể hoặc chất độc tự nhiên cụ thể được phép có trong thực phẩm tính theo miligam chất ô nhiễm hoặc chất độc tự nhiên trên kilôgam thực phẩm (mg/kg).

4.8. Sn phẩm tht chế biến không qua xử lý nhiệt (nonheat treated processed meat) là sản phẩm chế biến từ thịt mà quy trình công nghệ không qua công đoạn xử lý nhiệt sao cho nhiệt độ trung tâm sản phẩm dưới 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.9. Sn phẩm tht chế biến có qua xử lý nhiệt (heat-treated processed meat) là sản phẩm chế biến từ thịt qua quy trình công nghệ có công đoạn xử lý nhiệt đảm bảo nhiệt độ trung tâm sản phẩm trên 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn.

4.10. Thực phm chức năng là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh tật.

4.11. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm là dụng cụ được dùng với mục đích để chuẩn bị, nấu nướng, phục vụ bữa ăn và bảo quản thực phẩm hoặc đồ uống.

4.12. Dụng cụ dùng để nấu là dụng cụ dùng để đun nóng khi chế biến thực phẩm và đồ uống bằng phương pháp gia nhiệt thông thường hoặc vi sóng.

4.13. Dụng cụ bng gốm là dụng cụ dùng để chứa đựng thực phẩm bao gồm các dụng cụ được làm bằng sứ, đất nung.

4.14. Dụng cụ chứa đựng lòng nông phẳng là dụng cụ bằng gốm hoặc thủy tinh có độ sâu bên trong không quá 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn.

4.15. Dụng cụ chứa đựng bằng gm lòng sâu là dụng cụ bằng gốm có độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn. Dụng cụ chứa đựng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

– Cỡ nhỏ: có dung tích nhỏ hơn 1,1 lít;

– Cỡ lớn: có dung tích từ 1,1 lít đến 3 lít;

– Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 lít trở lên;

– Cốc, chén: dụng cụ bằng gốm cỡ nhỏ có lòng sâu (có dung tích khoảng 240 ml) thường được sử dụng để đựng đồ uống như cà phê, chè ở nhiệt độ cao.

4.16. Dụng cụ chứa đựng bằng thủy tinh có lòng sâu là dụng cụ bằng thủy tinh có độ sâu bên trong lớn hơn 25 mm được đo từ điểm sâu nhất đến bề mặt ngang đi qua điểm tràn. Dụng cụ chứa đựng có lòng sâu được chia làm các nhóm:

– Cỡ nhỏ: có dung tích nhỏ hơn 600 ml;

– Cỡ lớn: có dung tích từ 600 ml đến 3 lít;

– Dùng để bảo quản: có dung tích từ 3 lít trở lên.

5. Soát xét, bổ sung

Hàng năm, Bộ Y tế tổ chức xem xét giới hạn tối đa vi sinh vật và tồn dư các chất ô nhiễm trong thực phẩm trên cơ sở đảm bảo sức khoẻ cho người tiêu dùng, phù hợp quy định của các nước trên thế giới và của Codex.

Phần 2: GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC THÚ Y TRONG THỰC PHẨM

1. ABAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 2 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Avermectin B1a

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Gan

100

Thận

50

Mỡ

100

2. ALBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 50 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 2-aminosulfone, trừ sữa

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Thịt

100

Gan

5000

Thận

5000

Sữa (g/l)

100

Mỡ

100

3. ALTRENOGEST

ADI: 0 – 40 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Altrenogest

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

1

Gan

4

4. APRAMYCIN

ADI: 0 – 25 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Apramycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thận

100

5. AZAPERONE

ADI: 0 – 6 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng azaperone và azaperol

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

60

Gan

100

Thận

100

Mỡ

60

6. BENZYLPENICILLIN/PROCAINE BENZYLPENICILLIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 30 g penicillin/kg thể trọng/ngày. Dư lượng của benzylpenicillin và procaine benzylpenicillin phải thấp hơn mức này.

Xác định hoạt chất: Benzylpenicillin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

50

Gan

50

Thận

50

Sữa (g/l)

4

Ln

Thịt

50

Gan

50

Thận

50

Thịt

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

Gan

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

Thận

50

Chỉ áp dụng đối với procaine benzylpenicillin

7. CARAZOLOL

ADI: 0 – 0,1 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Carazolol

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

5

Gan

25

Thận

25

Mỡ/Da

5

8. CEFTIOFUR

ADI: 0 – 50 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Desfuroyl ceftiofur

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

100

Thịt

1000

Gan

2000

Thận

6000

Mỡ

2000

Ln

Thịt

1000

Gan

2000

Mỡ

2000

Thận

6000

9. CHLORTETRACYCLINE/OXYTETRACYCLINE/TETRACYCLINE

ADI: 0 – 30 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Các thuốc cùng gốc, dạng đơn hoặc kết hợp

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

200

Gan

600

Thận

1200

Sữa (g/l)

100

Ln

Thịt

200

Gan

600

Thận

1200

Cừu

Thịt

200

Gan

600

Thận

1200

Sữa (g/l)

100

Gia cm

Thịt

200

Gan

600

Thận

1200

Trứng

400

Cá

Thịt

200

Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline

Tôm hùm

Thịt

200

Chỉ áp dụng đối với oxytetracycline

10. CLORSULON

ADI: 0 – 8 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất : Clorsulon

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thận

1000

Thịt

100

11. CLOSANTEL (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 30 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Closantel

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

1000

Gan

1000

Thận

3000

Mỡ

3000

Cừu

Thịt

1500

Gan

1500

Thận

5000

Mỡ

2000

12. CYFLUTHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 20 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Cyfluthrin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

20

Gan

20

Thận

20

Mỡ

200

Sữa (g/l)

40

13. CYHALOTHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Cyhalothrin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

20

Gan

20

Thận

20

Mỡ

400

Sữa (g/l)

30

Ln

Thịt

20

Gan

20

Thận

20

Mỡ

400

Cừu

Thịt

20

Gan

50

Thận

20

Mỡ

400

14. CYPERMETHRIN VÀ ALPHA- CYPERMETHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 20 g/kg thể trọng/ngày cho cả Cypermethrin và alpha-Cypermethrin

Xác định hoạt chất: Tổng lượng tồn dư Cypermethrin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

Thịt

50

Gan

50

Thận

50

Mỡ

1000

15. DANOFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 20 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Danofloxacin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

200

Gan

400

Thận

400

Mỡ

100

Ln

Thịt

100

Gan

50

Thận

200

Mỡ

100

Thịt

200

Gan

400

Thận

400

Mỡ

100

Tỷ lệ mỡ/da là bình thường

16. DECOQUINATE

ADI: 0 – 75 g/kg trọng lượng/ngày

Xác định hoạt chất: Decoquinate

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

1000

Dê

Thịt

1000

Thịt

1000

17. DELTAMETHRIN (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 10 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Deltamethrin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

30

Gan

50

Thận

50

Mỡ

500

Sữa (g/l)

30

Cừu

Thịt

30

Gan

50

Thận

50

Mỡ

500

Thịt

30

Gan

50

Thận

50

Mỡ

500

Trứng

30

18. DEXAMETHAZON

ADI: 0 – 0,015 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Dexamethazon

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Thịt

0,5

Gan

2,5

Thận

0,5

Sữa (g/l)

0,3

19. DICLAZURIL (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 – 30 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Diclazuril

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Cừu, thỏ, gia cầm

Thịt

500

Gan

3000

Thận

2000

Mỡ

1000

20. DICYCLANIL (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 7 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Dicyclanil

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Cừu

Thịt

150

Gan

125

Thận

125

Mỡ

200

21. DIHYDROSTREPTOMYCIN/STREPTOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 50 g/kg thể trọng/ngày đối với dư lượng của dihydrostreptomycin và streptomycin

Xác định hoạt chất: Tổng dihydrostreptomycin và streptomycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

Sữa (g/l)

200

Thịt

600

Gan

600

Thận

1000

Mỡ

600

Ln, gà

Thịt

600

Gan

600

Thận

1000

Mỡ

600

22. DIMINAZENE

ADI: 0 – 100 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Diminazene

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

150

Giớihạn định lượngbởiphương pháp phân tích

Thịt

500

Gan

12000

Thận

6000

23. DORAMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 0,5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Doramectin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

10

Gan

100

Thận

30

Mỡ

150

Ln

Thịt

5

Gan

100

Thận

30

Mỡ

150

24. EPRINOMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 10 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Eprinomectin B1a

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

100

Gan

2000

Thận

300

Mỡ

250

Sữa (g/l)

20

25. ENROFLOXACIN

ADI: 0 – 3 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Desethylene ciprofloxacin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Gan

100

26. FEBANTEL/FENBENDAZOLE/OXFENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 7 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng fenbendazole, oxfendazole và oxfendazole sulphone, tính theo đương lượng oxfendazole sulphone

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và cừu

Sữa (g/l)

100

Thịt

100

Gan

500

Thận

100

Mỡ

100

Ln, dê và ngựa

Thịt

100

Gan

500

Thận

100

Mỡ

100

27. FLORFENICOL

ADI: 0 – 10 g/kg/ thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Florfenicol

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

300

Gan

3700

Ln

Thịt

200

Gan

2500

Cá trê

Thịt

1000

28. FLUAZURON (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 40 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Fluazuron

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

200

Gan

500

Thận

500

Mỡ

7000

29. FLUBENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 12 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flubendazole

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

10

Gan

10

Gia cầm

Thịt

200

Gan

500

Trứng

400

30. FLUMEQUINE (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 30 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flumequine

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò, cừu, ln và gà

Thịt

500

Gan

500

Thận

3000

Mỡ

1000

Cá hồi

Thịt

500

31. FLUNIXIN

ADI: 0 – 0,72 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Flunixin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

2

Thịt

25

Gan

125

Ln

Thịt

25

Gan

30

Cá trê

Thịt

1000

32. GENTAMICIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 20 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Gentamicin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

100

Gan

2000

Thận

5000

Mỡ

100

Sữa (g/l)

200

Ln

Thịt

100

Gan

2000

Thận

5000

Mỡ

100

33. IMIDOCARB (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 – 10 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Imidocarb

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

300

Gan

2000

Thận

1500

Mỡ

50

Sữa (g/l)

50

34. ISOMETAMIDIUM

ADI: 0 – 100 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Isometamidium

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

100

Gan

500

Thận

1000

Mỡ

100

Sữa (g/l)

100

35. IVERMECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 1 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 22,23-Dihydroavermectin B1a (H2B1a)

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Mỡ

40

Gan

100

Sữa (g/l)

10

Cừu, ln

Mỡ

20

Gan

15

36. LAIDLOMYCIN

ADI: 0 – 7,5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Laidlomycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Gan

200

37. LASALOCID

ADI: 0 – 10 g/kg/ thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Lasalocid

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Gan

700

Da (có dínhmỡ)

1200

Gan

400

Gà tây

Gan

400

Thỏ

Gan

700

Cừu

Gan

100

38. LEVAMISOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 6 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Levamisole

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò, cừu, ln và gia cầm

Thịt

10

Gan

100

Thận

10

Mỡ

10

39. LINCOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 30 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Lincomycin

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

200

Gan

500

Thận

1500

Mỡ

100

MRLđối vớimỡdưới dalà 300 g/kg

Thịt

200

Gan

500

Thận

500

Mỡ

100

MRL đốivới mỡdướida là300 g/kg

Trâu, bò

Sữa (g/l)

150

40. MONENSIN

ADI: 0 – 12,5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Monensin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Các phần ăn được

50

Dê

Các phần ăn được

50

41. MOXIDECTIN (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 2 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Moxidectin

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

20

Nồng độ rấtcao và rấtkhác nhauởvị trítiêmtrongkhoảng thờigian là49 ngày sau khidùng thuốc

Gan

100

Thận

50

Mỡ

500

Cừu

Thịt

50

Gan

100

Thận

50

Mỡ

500

ơu, nai

Thịt

20

Gan

100

Thận

50

Mỡ

500

42. NARASIN

ADI: 0 – 5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Narasin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Mỡbụng

480

43. NEOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 60 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Neomycin

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

500

Gan

500

Thận

1000

Mỡ

500

Sữa

1500

Thịt

500

Gan

500

Thận

1000

Mỡ

500

Trứng

500

Dê, cừu, ln, gà tây và vịt

Thịt

500

Gan

500

Thận

10000

Mỡ

500

44. NICARBAZIN (Thuốc chống sinh vật đơn bào)

ADI: 0 – 400 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Nicarbazin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Thịt

200

Áp dụng đối vớigà giò

Gan

200

-nt-

Thận

200

-nt-

Mỡ/Da

200

-nt-

45. PHOXIM (Thuốc trừ sâu) ADI: 0 – 4 g/kg thể trọng/ngày Xác định hoạt chất: Phoxim

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Dê, cừu và ln

Thịt

50

Gan

50

Thận

50

Mỡ

400

46. PIRLIMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 8 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Pirlimycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

100

Thịt

400

Gan

1000

Thận

400

Mỡ

100

47. RACTOPAMINE

ADI: 0 – 1,25 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Ractopamine hydrochloride

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

30

Gan

90

Ln

Thịt

50

Gan

150

48. SARAFLOXACIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 0,3 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Sarafloxacin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Thịt

10

Gan

80

Thận

80

Mỡ

20

tây

Thịt

10

Gan

80

Thận

80

Mỡ

20

49. SEMDURAMICIN

ADI: 0 – 180 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Semduramicin

Thực phẩm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Gà giò

Thịt

130

Gan

400

Ln

Thịt

50

Gan

150

50. SPECTINOMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 40 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Spectinomycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

200

Thịt

500

Gan

2000

Thận

5000

Mỡ

2000

Cừu, ln

Thịt

500

Gan

2000

Thận

5000

Mỡ

2000

Trứng

2000

Thịt

500

Gan

2000

Thận

5000

Mỡ

2000

51. SPIRAMYCIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 50 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Trâu, bò và gà xác định tổng spiramycin và neospiramycin; lợn xác định spiramycin tương đương (dư lượng hoạt tính chống vi khuẩn).

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

200

Thịt

200

Gan

600

Thận

300

Mỡ

300

Ln

Thịt

200

Gan

600

Thận

300

Mỡ

300

Thịt

200

Gan

600

Thận

800

Mỡ

300

52. SULFADIMIDINE (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 50 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Sulfadimidine

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

25

Không quy đnh loài

Thịt

100

Gan

100

Thận

100

Mỡ

100

53. THIABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 100 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tổng thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò và dê

Sữa (g/l)

100

Mức giớihạnnày bao gồm cảdư lượngtừ thức ăngia súc do thực hành nông nghiệp

Thịt

100

-nt-

Gan

100

-nt-

Thận

100

-nt-

Mỡ

100

-nt-

Cừu và ln

Thịt

100

-nt-

Gan

100

-nt-

Thận

100

-nt-

Mỡ

100

-nt-

54. TILMICOSIN (Thuốc kháng sinh)

ADI: 0 – 40 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Tilmicosin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

100

Gan

1000

Thận

300

Mỡ

100

Ln

Thịt

100

Gan

1500

Thận

1000

Mỡ

100

Cừu

Sữa (g/l)

50

Thịt

100

Gan

1000

Thận

300

Mỡ

100

55. TRENBOLONE ACETATE (Hoạt chất tăng trưởng)

ADI: 0 – 0,02 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Thịt trâu, bò, xác định beta-Trenbolone

Gan trâu, bò, xác định alpha-Trenbolone

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

2

Gan

10

56. TRICLABENDAZOLE (Thuốc trừ giun sán)

ADI: 0 – 3 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: 5-Chloro-6-(2’,3’-dichlorophenoxyl)-benzimidazole-2-one

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

200

Gan

300

Thận

300

Mỡ

100

Ln

Thịt

100

Gan

100

Thận

100

Mỡ

100

57. TRICLORFON (METRIFONAT) (Thuốc trừ sâu)

ADI: 0 – 2 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất:

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Sữa (g/l)

50

58. VIRGINIAMYCIN

ADI: 0 – 250 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Virginiamycin

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Ln

Thịt

100

Gan

300

Thận

300

Mỡ

300

59. ZERANOL (Hoạt chất tăng trưởng)

ADI: 0- 0,5 g/kg thể trọng/ngày

Xác định hoạt chất: Zeranol

Thực phm

MRL (g/kg)

Ghi chú

Trâu, bò

Thịt

2

Gan

10

Phần 3: GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM

Loại thực phẩm

Tên độc t vi nấm

ML
(g/kg)

Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)

Aflatoxin B1

5

Thực phẩm (chung cho các loại thực phẩm)

Aflatoxin B1B2G1G2

15

 sản phẩm ngũ cốc    

OchratoxinA

5

Trái cây và nước trái cây

Patulin

50

Nước trái cây cô đặc và các sản phẩm từ chúng

50

Bột mì và các sản phẩm chế biến từ bột mỳ

Deoxynivalenol (DON)

1000

Ngô và các hạt ngũ cốc khác

Zearalenone

1000

Ngô

Fumonisin

1000

Sữa và các sản phẩm sữa

Aflatoxin M1

0.5

Phần 4: QUY ĐỊNH VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM

4.1. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng gốm và thủy tinh

Loại dụng cụ

n

Gii hạn thôi nhim cho phép

Đơn vị

Gii hạn của chì

Gii hạn của cadimi

Dụng cụchứa đựng bằng gốm,thủytinhcó lòng nông phẳng

4

Trung bình ≤ giới hạn

mg/dm2

0,8

0,07

Dụng cụbằng gốm có lòng sâu cỡnhỏ

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

2

0,5

Dụng cụbằng gốm có lòng sâu cỡlớn

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

1

0,25

Dụng cụbằng gốmcó lòng sâu dùng để bảo quản

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Cốc, chén

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Dụng cụdùng để nấu

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,05

Chú thích:

n: số mẫu xét nghiệm.

4.2. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng thực phẩm bằng thuỷ tinh có lòng sâu

Dng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu

n

Gii hạn thôi nhiễm cho phép

Đơn vị

Gii hạn của chì

Gii hạn của cadimi

Cỡ nhỏ

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

1,5

0,5

Cỡ lớn

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,75

0,25

Dùng đểbảo quản

4

Tất cả các mẫu ≤ giới hạn

mg/l

0,5

0,25

Chú thích:

n: sốmẫuxétnghiệm.

4.3. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ hợp kim chế tạo đồ hộp (không kể loại đựng thực phẩm khô, dầu, mỡ)

n kim loại

Phương pháp th nghim và giới hn

Điu kin ngâm chiết

Dung dch ngâm thôi

Giới hn cho phép

Arsen

600C trong 30 phút

Nước

Khôngquá 0,2mg/kg

(As2O3)

0,5%axitxitric

Cadimi

600C trong 30 phút

Nước

Khôngquá 0,1mg/kg

0,5%axitxitric

Chì

600C trong 30 phút

Nước

Khôngquá 0,4mg/kg

0,5%axitxitric

Phenol

600C trong 30 phút

Nước

Khôngquá5mg/kg

Formalđehyt

Âmtính

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá90mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

Khôngquá30mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4%axitaxetic

Epiclohyđrin

250C trong 2 giờ

n-heptan

Khôngquá0,5mg/kg

Vinylclorua

Không quá 50C trong 24 giờ

Etanol

Khôngquá0,05mg/kg

4.4. Quy định giới hạn tối đa thôi nhiễm từ nhựa tổng hợp

Loại thiết b

Kim tra nguyên liu

Phương pháp th nghim và giới hn

Ch tiêu kim tra

Điu kin ngâm chiết

Dung dch ngâm thôi

Giới hn cho phép

Caosutổng hợp(tiêu chuẩnchung)

Cadimikhông quá100mg/kg Chìkhôngquá 100mg/kg

Chì

600C trong 30 phút

4%axit axetic

Khôngquá1 mg/kg

Lượng KMnO4 sử dụng

Nước

Khôngquá10 mg/kg

Caosutổng hợptừ Formalđehyt (tiêuchuẩn đặcbiệt)

Phenol

600C trong 30 phút

Nước

Âmtính

Formalđehyt

Âmtính

Cặnsấykhô

4%axit axetic

Không quá 30 mg/kg

Nylon(PA)

Caprolac- tam

600C trong 30 phút

20%etanol

Khôngquá15 mg/kg

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polymetyl pentene (PMP)

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá120 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polycacbonat (PC)

– Bisphenol A (bao gồm phenol và p-t-butyl phenol) không quá 500 mg/kg

– Diphenyl cacbonat không quá 500 mg/kg –

– Amin (trictylamin và tributylamin) không quá 1 mg/kg)

BisphenolA (phenolvàp- t-butyl phenol)

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá2,5 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polyvinyl alcol(PVA)

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polystyren (PS)

Tổngsốchất bayhơi(styren, toluen, etylbenzen isopropylbenzen và n-propylbenzen) khôngquá5000 mg/kg

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá240 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polyvinyliden clorua (PVDC)

– Bari không quá 100 mg/kg

– Vinyliden clorua không quá 6 mg/kg

Cặnkhô

25oC trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

Polymetyl metacrylate (PMMA)

Metyl metacrylat

600C trong 30 phút

20%etanol

Khôngquá15 mg/kg

Cặnkhô

250C trong 1 giờ

n-heptan

Khôngquá30 mg/kg

600C trong 30 phút

20%etanol

600C trong 30 phút

Nước

4%axit axetic

4.5. Quy định vệ sinh an toàn chất tẩy rửa dùng để rửa dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm

Thành phầncho phép vàcách sử dụng

Tiêu chuẩn

Đặctính kỹthuật củachấttổng hợp

– Arsen (As) không quá 0,05 mg/kg (tính theo As2O3)

– Chì (Pb) không quá 1 mg/kg

– Metanol không quá 1 mg/ml

Thành phần cơ bản của dung dịch (có pH)

+ Chất tẩy rửa là axit béo pH: 6,0 – 10,5.

+ Chất tẩy rửa khác pH trên 6,0 – 8,0.

– Không có enzym hoặc các thành phần khác có tác dụng tẩy trắng

Chấtthơm theo danhmụccho phép của Bộ Y tế

Phụ gia thực phẩm theo danh mục cho phép của Bộ Y tế

Độ phân hủy sinh học (Biodegradability) không thấp hơn 85%

Tiêu chuẩn sử dụng

Nồng độ sử dụng (tác dụng bề mặt):

+ Chất tẩy rửa là axit béo không quá 0,5%

+ Chất tẩy rửa khác: không quá 1,0%

Rau quả không được ngâm trong dung dịch có chất tẩy rửa quá 5 phút

Rau quả, dụng cụ ăn sau khi rửa có sử dụng chất tẩy rửa phải được tráng kỹ bằng nước sạch theo yêu cầu sau:

+ Nước từ vòi: rau quả ít nhất là 30 giây, dụng cụ chia ăn ít nhất là 5 giây

+ Nước trong chậu: thay nước sạch ít nhất là 2 lần

4.6. Quy định giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng, bảo quản và đun nấu thực phẩm (trừ dụng cụ bằng gốm, thuỷ tinh)

4.6.1. Giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ chứa đựng, bảo quản thực phẩm

4.6.1.1. Quy đnh giới hạn ti đa thôi nhiễm kim loi nặng

TT

Tên kimloại

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

0,2

2

Arsen(As)

0,2

3

Cadimi(Cd)

0,2

4

Chì (Pb)

2

4.6.1.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩnbị mẫukiểm tradụng cụ chứa đựng bảo quản như sau:

a. Rửa dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ chứa đựng thực phẩm khi đã rửa xong.

b. Đổ đầy dung dịch axit axetic 4% (v/v), để 24 giờ tại nhiệt độ phòng (ghi lượng dung dịch trước khi lấy phân tích).

c. Sau 24 giờ quấy đều dung dịch axit axetic 4% và lấy một lượng đủ để phân tích định lượng Sb, As, Cd, Pb.

4.6.2. Giới hạn tối đa kim loại nặng thôi nhiễm từ dụng cụ đun nấu thực phẩm

4.6.2.1. Quy đnh giới hạn ti đa thôi nhiễm kim loi nặng

TT

Tên kimloại

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

0,7

2

Arsen(As)

0,7

3

Cadimi(Cd)

0,7

4

Chì (Pb)

7

4.6.2.2. Ghi chú phương pháp kiểm tra

Chuẩnbị mẫukiểm tradụng cụ đun nấu như sau:

a. Rửa dụng cụ bằng xà phòng và tráng nhiều lần bằng nước sạch, không tiếp xúc với bề mặt đồ chứa đựng thực phẩm khi đã rửa xong.

b. Đổ dung dịch axit axetic 4% (v/v) đến khoảng 2/3 dung tích dụng cụ đun nấu, đánh dấu mức dung tích ban đầu, đun sôi dung dịch trong 2 giờ. Trong quá trình đun sôi, liên tục đổ thêm dung dịch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu dung tích ban đầu trước khi đun. Sau đó để nguội đổ thêm dung dịch axit axetic 4% tới vạch đánh dấu, để ở nhiệt độ phòng trong 22 giờ (ghi lượng dung dịch trước khi lấy phân tích).

c. Sau 22 giờ quấy đều dung dịch axit axetic 4% và lấy một lượng đủ để phân tích định lượng Sb, As, Cd, Pb.

Phần 5: GIỚI HẠN TỐI ĐA KIM LOẠI TRONG THỰC PHẨM

TT

n kim loi

Loi thực phẩm

ML (mg/kg)

1

Antimon (Sb)

Sữa vàsản phẩmsữa

1,0

Thịt và sảnphẩmthịt

1,0

Cá vàsản phẩm cá

1,0

Dầu,mỡ

1,0

Sảnphẩm rau,quả(trừnướcép rau,quả)

1,0

Chèvà sảnphẩmchè

1,0

Càphê

1,0

Cacaovà sảnphẩm cacao

1,0

Giavị

1,0

Nướcchấm

1,0

Nướcép rau,quả

0,15

Đồ uống có cồn

0,15

Nướcgiải khát cầnphaloãng trướckhi dùng

0,15

Nướcgiải khát dùng ngay

0,15

Thực phẩmđặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

1,0

1,0

1,0

2

Arsen (As)

Sữa vàsản phẩmsữa

0,5

Thịt và sảnphẩmthịt

1,0

Rau câu(đối với arsen vô cơ)

1,0

Tôm,cua (đối với arsen vô cơ)

2,0

Cá(đốivới arsen vô cơ)

2,0

Động vật thân mềm(đối với arsen vô cơ)

1,0

Dầu,mỡ

0,1

Sảnphẩm rau,quả(trừnướcép rau,quả)

1,0

Chèvà sảnphẩmchè

1,0

Càphê

1,0

Cacaovà sảnphẩmcacao

1,0

Giavị

5,0

Nướcchấm

1,0

Nướcép rau,quả

0,1

As (tiếp)

Đồ uống có cồn

0,2

Nước giải khát cầnpha loãng trướckhi dùng

0,5

Nước giải khát dùng ngay

0,1

Ngũ cốc

1,0

Thựcphẩmchức năng

5,0

Thựcphẩm đặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

0,1

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,1

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,1

3

Cadimi (Cd)

Sữavà sản phẩmsữa

1,0

Thịt trâu,bò, cừu,lợn vàgia cầm

0,05

Thịt ngựa

0,2

Thận trâu,bò, cừu,lợnvà giacầm

1,0

Gantrâu,bò, cừu vàlợn vàgia cầm

0,5

Cá (trừ cácloại cá dướiđây)

0,05

Cá ngừ,cá vền,cá trồng châuÂu,cá đối, cá thu,cámòi,cá bơn

0,1

Động vật thân mềm2 mảnhvỏ

1,0

Tôm,cua,giáp xác

0,5

Dầu,mỡ

1,0

Rau, quả (trừ rau ăn lá, rau thơm,nấm,rauăn thân,rau ăn củ vàkhoaitây)

0,05

Rauăn lá, rau thơm,cầntây, nấm

0,2

Rauăn thân,củ (trừ cầntây vàkhoai tây)

0,1

Khoai tây (đã bỏ vỏ)

0,1

Cácloạiraukhác(trừ nấmvàcàchua)

0,05

Chè vàsản phẩm chè

1,0

Cà phê

1,0

Sô cô lavà sản phẩm cacao

0,5

Gia vị

1,0

Nướcchấm

1,0

Nướcép rau,quả

1,0

Đồ uống có cồn

1,0

Nước giải khát cầnpha loãng trướckhi dùng

1,0

Nước giải khát dùng ngay

1,0

Lạc

0,1

Hạtlúamì,hạtmầm,gạo

0,2

Cd (tiếp)

Đậunành

0,2

Ngũ cốc, đậuđỗ (trừ cám,mầm,lúamì,gạo, đậu nành và lạc)

0,1

Thựcphẩmchức năng

0,3

Thựcphẩm đặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

1,0

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

1,0

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

1,0

4

Chì (Pb)

Sữavà sản phẩmsữa

0,02

Thịt trâu,bò,gia cầm,cừu vàlợn

0,1

Phầnăn đượccủatrâu,bò,lợn,giacầm (ruột, đầu,đuôi…)

0,5

Dầu,mỡ,baogồm chấtbéo trongsữa

0,1

Cá (trừ cácloại cá dướiđây)

0,2

Cá ngừ,cá vền,cá nuôi châu Âu, cá đối,cá thu,cámòi,cá bơn

0,4

Động vật thân mềm2 mảnhvỏ

1,5

Thựcphẩmchức năng

10,0

Tôm,cua,giáp xác, trừ thịt cua nâu

0,5

Quả

0,1

Quảnhỏ, quảmọngvà nho

0,2

Nướcép quả,nước épquả côđặc(sử dụng ngay) vànecta quả

0,05

Rau, bao gồmkhoai tây gọt vỏ (trừcảibắp, rau ăn lá, nấm,hoabia và thảo mộc)

0,1

Cảibắp (trừ cảixoăn),rau ăn lá(trừ raubina)

0,3

Ngũ cốc, đậuđỗ

0,2

Chè vàsản phẩm chè

2,0

Cà phê

2,0

Cacaovàsản phẩm cacao

2,0

Gia vị

2,0

Nướcchấm

2,0

Đồ uống có cồn

0,5

Rượu vang

0,2

Thứcăn chotrẻdưới 1 tuổi

0,02

5

Thy ngân

(Hg)

Sữavà sản phẩmsữa

0,05

Thịt vàsản phẩmthịt

0,05

Tấtcảcácloài cá (trừ loài ăn thịt)

0,5

Hg (tiếp)

Cáănthịt(cámập,cákiếm,cángừ,cá lớn răngnhọn…)

1,0

Tôm,cua,động vật thânmềm2 mảnhvỏ

0,5

Thựcphẩmchức năng

0,5

Dầu,mỡ

0,05

Sản phẩmrau,quả (trừ nướcép rau,quả)

0,05

Chè vàsản phẩm chè

0,05

Cà phê

0,05

Cacaovàsản phẩmcacao

0,05

Gia vị

0,05

Nướcchấm

0,05

Nướcép rau,quả

0,05

Đồ uống có cồn

0,05

Nước giải khát cầnpha loãng trướckhi dùng

0,05

Nước giải khát dùng ngay

0,05

Thựcphẩm đặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

0,05

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,05

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

0,05

6

Thiếc (Sn)

Thựcphẩmđóng hộp trừ đồuống

200

Đồ uống đóng hộp,baogồmnướcép rau,quả

100

Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi, trừ sản phẩm dạng bột, khô:

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ em và thực phẩm làm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

50

– Thức ăn đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và từ 1 đến 3 tuổi bao gồm sữa

50

– Thực phẩm ăn kiêng và thực phẩm sử dụng với mục đích đặc biệt đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi

50

7

Đồng (Cu)

Sữavà sản phẩmsữa

30

Thịt vàsản phẩmthịt

20

Cá và sảnphẩmcá

30

Dầu,mỡ

0,5

Sản phẩmrau,quả (trừ nướcép rau,quả)

30

Chè vàsản phẩm chè

150

Cà phê

30

Cacaovàsản phẩm cacao

70

Gia vị

30

Cu (tiếp)

Nướcchấm

30

Nướcép rau,quả

10

Đồ uống có cồn

5,0

Nước giải khát cầnpha loãng trướckhi dùng

10

Nước giải khát dùng ngay

2,0

Thựcphẩm đặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

5,0

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

5,0

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

5,0

8

Km (Zn)

Sữavà sản phẩmsữa

40

Thịt vàsản phẩmthịt

40

Cá và sảnphẩmcá

100

Dầu,mỡ

40

Sản phẩmrau,quả (trừ nướcép rau,quả)

40

Chè vàsản phẩm chè

40

Cà phê

40

Cacaovàsản phẩm cacao

40

Gia vị

40

Nướcchấm

40

Nướcép rau,quả

5,0

Đồ uống có cồn

2,0

Nước giải khát cầnpha loãng trướckhi dùng

25

Nước giải khát dùng ngay

5,0

Thựcphẩm đặcbiệt:

– Thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

40

– Thực phẩm đóng hộp cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

40

– Thực phẩm từ ngũ cốc cho trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

40

Phần 6: GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM

GIỚI HẠN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM KHÔNG ĐƯỢC PHÉP VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI CÁC BẢNG DƯỚI ĐÂY:

6.1. Giới hạn cho phép vi sinh vật trong sữa và sản phẩm sữa

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI KHUẨN

GIỚI HẠN VI SINHVẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1

Sữa dạng lỏng và đồ ung từ sữa bao gm sữa dạng lỏng đưc bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác

1.1

Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp Pasteur

TSVSVHK (a)

5×105

Coliforms

Không có

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

1.2

Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khác

TSVSVHK (a)

102

Coliforms

Không có

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S.aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

2

Sữa lên men bao gm sữa lên men dạng lỏng và đặc

Coliforms

10

E. coli

Không có

(hoặc< 3 MPN)

S.aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

Nm men

102

Nm mốc

102

3

Sữa dạng bột

TSVSVHK

5×105

Coliforms

10

B.cereus

102

E.coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S.aureus

10

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

4

Sữa đặc

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

5

Kem sữa (cream)

5.1

Kem sữa đượctiệt trùng bằng phương pháp Pasteur

Coliforms

10

E. coli

Không có

(hoặc <3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

5.2

Kem sữa đượctiệt trùng bằng phương pháp UHT

TSVSVHK (b)

102

Coliforms

Không có

E.coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

6

Phomat

Coliforms

104

E. coli

102

S. aureus

102

Listeria monocytogenes

Không có

Salmonella.spp

Không có

(a) TSVSVHK ở 21oC

(b) TSVSVHK ở 30oC

(*) Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella.spp và Listeria monocytogenes

6.2. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1. Thịt tươi, đông lạnh

1.1

Thịt tươi, thịt đông lạnh nguyên con hoặc cắt miếng

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E. coli

102

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

1.2

Thịt tươi, thịt đông lạnh xay nhỏ

TSVSVHK

106

Coliforms

102

E. coli

102

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

2. Thịt và sản phẩm thịt chế biến không xử nhit (s dụng trc tiếp)

2.1

Thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khói

TSVSVHK

103

Coliforms

50

E. coli

10

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

2.2

Thịt và sản phẩm thịt lên men

Coliforms

50

E. coli

10

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3. Thịt và sản phẩm thịt đã qua xử nhit

3.1

Thịt và sản phẩm thịt đóng gói

TSVSVHK

104

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

10

Cl. botuliniums

Không có

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.2

Thịt và sản phẩm thịt không đóng gói

TSVSVHK

105

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.3

Thịt khô

TSVSVHK

105

Coliforms

50

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

Listeria monocytogenes

Không có

3.4

Thịt hộp

E. coli

Không có

(hoặc < 3 MPN)

S. aureus

Không có

Cl.perfringens

Không có

Cl.botuliniums

Không có

Salmonella

Không có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella, Listeria monocytogenes.

6.3. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong cá và thuỷ sản

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINH VẬT

(Trong 1g hoặc 1ml sản phẩm) (*)

1

Cá và thủy sản tươi: cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

106

E.coli

102

S.aureus

102

Cl.perfringens

102

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

102

2

Sản phẩm chế biến từ cá và thủy sản: tôm, cá hấp nóng, hun khói, chả cá, chả mực, các loại giáp xác, nhuyễn thể luộc, hấp (dùng trc tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

105

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

10

Cl.perfringens

10

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

10

TSBTNM-M

10

3

Thủy sản khô sơ chế (Phải xử lý nhiệt trước khi s dụng)

TSVSVHK

106

Coliforms

102

E.coli

10

S.aureus

102

Cl.perfringens

20

Salmonella

Không có

V. parahaemolyticus

102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.4. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong trứng và sản phẩm trứng

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINHVẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Trứng tươi, dịch trứng tươi hoặc đông lạnh

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E.coli

3

S.aureus

10

Salmonella

Không có

2

Sản phẩm chế biến từ trứng (đã tiệt trùng theo phương pháp Pasteur)

TSVSVHK

103

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

3

Salmonella

Không có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.5. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu đỗ: bột, miến, mỳ sợi ( xử nhiệt trước khi s dụng)

TSVSVHK

106

Coliforms

103

E.coli

102

S.aureus

102

Cl. perfringens

102

B.cereus

102

TSBTNM-M

103

2

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ: bánh, bột (dùng trc tiếp, không qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng)

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

10

Cl. perfringens

10

B.cereus

10

TSBTNM-M

102

6.6. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong rau, quả và sản phẩm rau, quả

TT

SẢN PHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINHVẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Rau quả tươi, rau quả đông lạnh

TSVSVHK

Giớihạn bởiG.A.P

Coliforms

10

E.coli

Giớihạn bởiGAP

S.aureus

Giớihạn bởiGAP

Cl. perfringens

Giớihạn bởiGAP

Salmonalla

Không có

2

Rau quả muối, rau quả khô

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

Không có

Cl. perfringens

10

B.cereus

102

TSBTNM-M

102

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.7. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong nước khoáng và nước giải khát đóng chai

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (**)

1

Nướcgiảikhátcó cồn

TSVSVHK

10

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

Cl. Perfringens

Không có

2

Nướcgiảikhát không cồn

TSVSVHK

102

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

TSBTNM-M

10

Cl. Perfringens

Không có

3

Nướckhoáng đóng chai

TSVSVHK

Giớihạn bởi GMP

Coliforms

Không có

Streptococci faecal

Không có

P.aeruginosa

Không có

Cl. Perfringens

Không có

(**) Tính trên 250ml đối với nước khoáng đóng chai

6.8. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong gia vị và nước chấm

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINHVẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Gia vị

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

3

S.aureus

102

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

102

2

Nước chấm nguồn gốc động vật

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl.perjringens

10

Salmonella

Không có

V.parahaemolyticus

10

3

Nước chấm nguồn gốc thực vật

TSVSVHK

104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl. Perfringens

10

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.9. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong thức ăn đặc biệt

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

1

Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (phải xử lý nhiệt trước khi s dụng)

TSVSVHK

105

Coliforms

102

E.coli

10

S.aureus

102

Cl. perfringens

10

Salmonella

Không có

B.cereus

102

2

Thức ăn khô và thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (dùng trc tiếp, không qua xử nhiệt trước khi s dụng)

TSVSVHK

104

Coliforms

10

E.coli

Không có

S.aureus

3

Cl. perfringens

10

Salmonella

Không có

B.cereus

10

(*)Tính trên 25g đối với Salmonella

6.10. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong kem và nước đá

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

Kem,nước đá

TSVSVHK

5.104

Coliforms

102

E.coli

Không có

S.aureus

10

Salmonella

Không có

Cl. perfringens

10

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

6.11. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong đồ hộp

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠNVI SINH VẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm)

Sản phẩm chế biến từ thịt, cá đóng hộp, rau quả đóng hộp

E.coli

Không có

S.aureus

Không có

Cl. perfringens

Không có

Cl. botulinums

Không có

TSBTNM-M

Không có

6.12. Quy định giới hạn cho phép vi sinh vật trong dầu, mỡ

TT

SẢNPHẨM

LOẠI VI SINH VẬT

GIỚI HẠN VI SINHVẬT

(trong 1g hay 1ml thực phẩm) (*)

Dầu, mỡ

TSVSVHK

103

Coliforms

10

E.coli

3

S.aureus

Không có

Salmonella

Không có

TSBTNM-M

Không có

(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella

Phần 7: DANH MỤC CÁC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

 Tên tiếng Việt tra theo Từ điển hoá học Việt Nam.

 Tên tiếng Anh, lĩnh vực sử dụng và mức tồn dư tối đa (MRL) theo Codex.

TT

Tiếng Vit

Tiếng Anh

Lĩnh vc s dụng

MRL

(mg/kg)

1. Các tác nhân chng tạo bọt

1. Antifoam agents

1.

Sảnphẩmankylenoxit

Alkylene oxide adduct

Sảnxuấtnước quả

2.

Đimetylpolysiloxan

Dimethylpolysiloxane

Bia,dầuvà mỡ

3.

Copolymeetilenoxit- propilenoxit

Ethylene oxide – propylene oxide copolymers

Sảnxuấtnước quả

4.

Metyleste của axitbéo

Fatty acidmethylester

5.

Este poliankilenglicolcủa axitbéo(1-5phântử etylen oxithaypropylenoxit)

Fatty acid polyakylene glycolester (1-5moles ethylene oxideorpropylene oxide)

6.

Ete glycol- Ancolbéo

Fatty alcohol-glycolether HO-CH2-CH2-OR R=CnH2n+1,n=8-30

Sảnxuấtnước quả

7.

Ancol béo, CnH2n+1OH n=8-30

Fatty alcohols (C8-C30)

8.

Dầudừađóhydrogenhóa

Hydrogenatedcoconutoil

Sảnxuấtbánhkẹo

5 – 15

9.

Este acylbéo ưanước gắn thờmchấtmangtrungtính

Hydrophillic fatty acyl ester, linkedtoa neutral carrier

Sảnxuấtnước quả

10.

Dung dịch Alfa metyl glycozit

Alpha – methyl glycoside water

Sảnxuấtnước quả

11.

Hỗn hợp các dẫn xuất acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóa

Mixtureof naturally occurring andsynthetic fatty acylderivatives, with addedemulgators

Sảnxuấtnước quả

12.

Sảnphẩmkhôngsinhion ankylenoxitvớichấtnhũhóa

Non-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator

Sảnxuấtnước quả

13.

Các oxo-ancolC9-C30

Oxoalcohols C9-C30

14.

Ancol polyetoxyl hóa, biến tính

Polyethoxylated alcohols, modified

Sảnxuấtnước quả

15.

Copolymepolyglycol

Polyglycolcopolymer

Sảnxuấtnước quả

16.

Este polyoxyetylencủaaxit béoC8-C30

Polyoxyethyleneesters of C8-C30 fatty acids

17.

Este polyoxyetylencủa oxoancolC9-C30

Polyoxyethyleneesters of C9-C30 oxoalcohols

18.

Metylglycoziteste dầudừa

Methylglycosidecoconut oilester

Sảnxuấtnước quả

19.

Hỗn hợp este polyoxyetylen và polyoxypropylen của các axit béo C8-C30

Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids

20.

Ancol bậc cao biến tính.

Modified higher alcohol

Sảnxuấtnước quả

21.

Polyme khốipolypropylen– polyetylen

Polypropylene-proethylene block polymer

Sảnxuấtnước quả

22.

Este củaaxitbéothực vật

Vegetable fattyacidesters

Sảnxuấtnước quả

23.

Axyl béo thực vật (ưa nước)

Vegetable fatty acyl (hydrophillic)

Sảnxuấtnước quả

2. Các chất xúc tác

2. Catalysts

24.

Nhôm

Alluminium

Dầu thựcphẩm đượchydrohóa

25.

Crụm

Chromium

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

< 0,1

26.

Đồng

Copper

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

< 0,1

27.

Đồng cromat

Copper chromate

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

28.

Đồng cromit

Copper chromite

29.

Mangan

Manganese

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

< 0,4

30.

Molipđen

Molybdenum

Dầu thựcphẩm đượchydrohóa

< 0,1

31.

Niken

Nickel

Đường;rượu

<1

Sản xuất dầu cứng

< 0,8

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

0,2 – 1,0

32.

Palađi

Palladium

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

< 0,1

33.

Platin

Platinum

Dầu thựcphẩm đượchydrohoá

<0,1

34.

Kali kim loại

Potassiummetal

Dầu thựcphẩm este hóa

<1

35.

Kali metylat (metoxit)

Potassiummethylate (methoxide)

Dầu thựcphẩm este hóa

<1

36.

Kali etylat (etoxit)

Potassiumethylat (ethoxide)

Dầu thựcphẩm este hóa

<1

37.

Bạc

Silver

Dầu thực phẩm được hydrogen hoá

<0,1

38.

Natri amid

Sodium amide

Dầu thực phẩm este hóa

<1

39.

Natri etylat

Sodium ethylate

Dầu thực phẩm este hóa

<1

40.

Natrimetylat (metoxit)

Sodium methylate (methoxide)

Dầu thực phẩm este hóa

<1

41.

Axit triflometan sunfonic (CF3 SO3H)

Trifluoromethanesulfonic acid

Chấtthaythếbơ cacao

<0,01

42.

Zirconi

Zirconium

3. Các tác nhân làm trong/chất tr lọc

3. Clarifying agents/ filtration aids

43.

Đất sét hấp phụ (tẩy màu, đất tự nhiên hay hoạt tính)

Absorbent clays (bleaching, natural, or activated earths)

Thủy phân tinh bột; đường; dầu thực vật

44.

Anbumin

Albumin

45.

Asbestos

Asbestos

46.

Bentonit

Bentonite

Thủy phân tinh bột

47.

Nhựa đivinylbenzen clometyl hóa và amin hóa

Chloromethylatedaminated styrene –divinylbenzene resin.

Chế biến tinh bột

<1

48.

Điatomit

Diatomaceous earth

Sản xuấtnướcquả

Thủy phân tinh bột

49.

Copolymeđivinylbenzen- etylvinylbenzen

Divinylbenzen – ethylvinylbenzen copolymer

Thực phẩm dạng lỏng (trừ nước có ga)

0,00002 chiếtsuất từ copolyme

50.

Đấtséthoạttính

Fullerisearth

Thủyphântinhbột

51.

Nhựa trao đổi ion

Ion exchange resins(see ion exchange resins)

52.

Isinglass

Isinglass

53.

Caolanh

Kaolin

54.

Magiờ axetat

Magnesiumacetate

55.

Perlite

Perlite

Thủyphântinhbột

56.

Axit polymaleic và natri polymaleat

Polymaleicacid andsodium Polymaleate

Xử lý đường

<5

57.

Tananh

Tannin

58.

Thanhoạttính, thankhông có hoạttính

Vegetable carbon (activated,unactivated)

Thủyphântinhbột

4. Tác nhân làm lạnh và làm mát

4. Category contact freezing and cooling agents

59.

Điclofluorometan

Dichlorofluoromethane

Thựcphẩmđông

100

lạnh

5.Tác nhân làm khô/ tác nhân chng đóng bánh

5. Desiccating agent/anticaking agents

60.

Nhôm stearat

Aluminum stearate

61.

Canxistearat

Calciumstearate

62.

Magiêstearat

Magnesium stearate

63.

Octađecylammoni axetat (trong amoni clorua (C18H37NH3OOCCH3)

Octadecylammonium acetate(inammmonium chloride)

64.

Kalinhômsilicat

Potassiumaluminum silicate

65.

Natri canxisilicoaluminat

Sodiumcalcium silicoaluminate

6.Chất tẩy rửa (tác nhân làm ẩm)

6. Detergents (wetting agents)

66.

Đioctyl natri sunfosucxinat

Dioctyl sodium sulfosuccinate

Nước quả tươi

<10

67.

Các hợp chất amonibậc 4

Quaternary ammonium compounds

68.

Natrilaurylsunfat

Sodiumlaurylsulphate

Mỡ và dầuthực phẩm

<1

69.

Natrixylensunfonat

Sodiumxylene sulphonate

Mỡ và dầuthực phẩm

<1

7. Các c nhân c đnh enzim và cht mang

7. Enzyme immobilization agents and supports

70.

Polyetylenimin

Polyethylenimine

71.

Glutaranđehit

Glutaraldehyde

72.

Đietylaminoetyl xenluloza

Diethylaminoethyl cellulose

8. Chế phẩm enzim

(kểcả cácenzim đãđượccốđịnh trênchất mang)

Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ động vật

8.Enzyme preparations

(including immobilized enzymes)

Animal derived preparations

73.

Catalaza (ganbòhayngựa)

Catalase (bovineor horse liver)

74.

Chymosin (bê, dê non,cừu non)

Chymosin(calf,kid,or lambabomasum)

75.

ChymosinAtừEschorichia coli K-12 chứa gene prochymosin A của bê

ChymosinA from Eschorichia coli K – 12 containing calf prochymosin A gene)

Sữa vón cụctrong phomátvà các sản phẩm sữakhác

76.

ChymosinB

ChymosinB produced from

Aspergillus niger var awamori containing calf prochymosin B gene

77.

Lipaza(dạ dàybò) (Tuyến nước bọthaythựcquản của bê, dênon,cừunon) (heohay tụybò)

Lipase(bovine stomach) (salivaryglandsor forestomachofcalf,kid, or lamb)(hogor bovine pancreas)

78.

Lysozim(lòngtrắngtrứng)

Lysozyme(eggwhites)

Bơ,phomat

79.

Pepsin, avian (của chim, gia cầm)

Pepsin, avian (proventicum of poultry)

80.

Photpholipaza(tụy)

Phospholipase (pancreas)

Sảnxuấtbánh

81.

Rennet (dạdàybò, dê hay cừu)

Rennet (bovine, calf, goat, kid,or sheep,lamb stomach)

82.

Typsin (Tụyheohaybò)

Chế phẩm enzim có nguồn gc từ thực vật

Typsin (porcineor bovine pancreas)

Plant derived preparations

83.

Chymopapain(từ quả đuđủ)

Chymopapain(Carica papaya)

84.

Ficin (từcây sung)

Ficin(Ficus spp)

85.

Liposydaza (từđậunành)

Liposydase (soya)

Sảnxuấtbánh

86.

Menrượu(Saccharomyces cerevisia)

Alcohol dehydrogenase

(Saccharomyces cerevisia)

87.

Alpha- galactosidaza

Alpha galactosidase

88.

Arabinofuranosidaza

Arabinofuranosidease

89.

Beta-glucanaza

Beta glucanase

90.

Cellobiaza

Cellobiase

91.

Xenlulaza

Cellulase

Chế biến rauquả, nướcquả, bánh nướng,bia, tinh bột, dịchchiết(cà phê,chè,giavị)

92.

Dextranaza

Dextranase

93.

Endo-beta glucanaza

Endo-beta glucanase

Bia

94.

Esteraza

Esterase

95.

Exo-alpha glucozidaza (được cốđịnhtrênchấtmang)(cùng nguồnnhư trên) khôngnhiều hơn10mg/kgglutaraldehyd

Exo-alpha glucosidase (immobilized) (same sources as above) nomore than10mg/kg glutaraldehyde

96.

Glucoamylaza hay

Glucoamylase or

Thủyphântinhbột

amyloglucosidaza

amyloglucosidase

Sảnxuấtxirô gluco

97.

Glucose isomeraza

Glucose isomerase

Xirô gluco đồng phân hóa

98.

Hemixenlulaza

Hemicellulase

Chế biến rauquả, nướcquả, bánh nướng,bia, tinh bột, dịchchiết(cà phê,chè, giavị)

99.

Inulinaza

Inulinase

100.

Invertaza

Invertase

101.

Isoamylaza

Isoamylase

102.

Lactaza

Lactase

Sảnphẩm sữa

103.

Lactoperoxidaza

Lactoperoxidase

104.

Decacboxylazađốivới axit malic

Malic aciddecarboxylase

105.

Maltazahay anphaglucosidaza

Maltaseoralphaglucosidase

106.

Melibiaza(anpha- galactosidaza)

Melibiase(alpha- galatosidase)

107.

Enzimkhử nitrat

Nitrate reductase

108.

Pectin esteraza

Pectin esterase

109.

Pectinlyaza

Pectinlyase

110.

Polygalacturonaza

Polygalacturonase

111.

Proteaza

Protease

Sản xuất bánh pho mát, thủy phân tinh bột, xirô glucose, mantoza, nha

112.

Pullulanaza

Pullulanase

Thủy phân tinh bột

113.

Serinproteinaza

Serine proteinase

114.

Tannaza

Tannase

115.

Xylanaza

Xylanase

Sản xuất bánh, ngũ cốc lên men, sản xuất tinh bột, nước quả ép, rượu vang

116.

Beta-xylosidaza

Beta-xylosidase

Sảnxuấtbánh

9.Các tác nhân keo t

9. Flocculating agents

117.

Nhựa acrylat – acrylamit

Acrylate-acrylamide resin

Sảnxuấtđường

10 trong dung dịch đường

118.

Chitin/chitosan

Chitin/chitosan

119.

Phứccủamuốinhômhũa tan vàaxitphotphoric

Complexes of soluble aluminumsaltand phosphoricacid

Nước uống

120.

Copolimeđimetylamin- epiclohidrin

Dimethylamine – epichlorohydrin copolymer

Chế biếnđường

<5

121.

Đấtsétchuổivải (dạngCanxi củaNatrimontmmorillonit)

Fuller’searth(calcium analogue of sodium montmorillonite)

122.

Huyết thanh dạng khô và dạng bột

Dried and powdered blood plasma

123.

Nhựa acrylamit biến tính

Modifiedacrylamideresin

Đường, nước sôi

124.

Axit poliacrylic

Polyacrylic acid

Đường

125.

Poliacrylamit

Polyacrylamide

Đường (củ cải)

126.

Natripoliacrylat

Sodiumpolyacrylate

Đường (củ cải )

127.

Trinatriđiphotphat

Trisodiumdiphosphate

128.

Trinatriorthophotphat

Trisodiumorthophosphate

10. Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân t

10. Ion exchange resins, membranes and molecular sieves

129.

Copolymecủametylacrylat vàđivinylbenzenbịthủy phânhoàntoàn

Completelyhydrolyzed copolymersofmethyl acrylate anddivinylbenzene andacrylonitrile

Chấtmangđểthủy phântinhbột

<1 (tính theo tổng cácbon hữu cơ)

130.

Đietylentriamin, trietylentetramin, tetraetylenpantamin được tạo mạng với epiclohiđrin

Diethylenetriamine, triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross – linked with epichlorohydrin

131.

Copolymecủaaxitmetacrylic vàđivinylbenze

Metacrylic acid- divinylbenzene copolymer

132.

Copolymecủaaxitmetacrylic vàđivinylbenzenvớinhóm hoạtđộngRCOO

Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer withRCOOactivegroups

133.

Polystyrenvà đivinylbenzen cầuhóabằngcác nhóm trimetylammoni

Polystyrene- divinylbenzene reticulumwith trimethylammoniumgroups

Đường, dịch cất

Chấtdi chuyểntừ nhựa<1

11. Chất bôi trơn, các tác nhân loại b chng kt cng, tr khuụn

11. Lubricants, release and anti stick agents, moulding aids

134.

Đimetylpolisiloxan (CH3-[ Si(CH3)2] – CH3

Dimethylpolysiloxane

12. Tác nhân kim soát vi sinh vật

12. Microoganism control agents

135.

Đioxit clo Cl02

Chlorine dioxide

Bột

136.

Hipoclorit

Hypochlorite

Dầu thực phẩm

137.

Iodophors

Iodophors

Dầu thực phẩm

138.

Axit peraxetic

Peracetic acid

139.

Hợp chất amonibậc 4

Quaternary ammonium compounds

Dầu thực phẩm

140.

Muối củaaxit sunfurơ

Saltof sulfurous acid

Thủy phân tinh bột ngụ xay

< 100

141.

Hệenzimlactoperoxiđaza (latoperoxiđaza,gluco oxiđaza,muốithioxianat)

Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase,thiocyanate salt)

13. Tác nhân đẩy tơi các khí bao gói

13. Propellant and packaging gases

142.

Không khí

Air

143.

Acgon

Argon

144.

Cacbonđioxit

Carbondioxide

145.

Clopentafluoroetan

Chloropentafluoroethane

146.

Điclođifluorometan

Dichlorodifluoromthan

147.

Heli

Helium

148.

Hiđro

Hydrogen

149.

Nitơ oxit

Nitrous oxide

150.

Octafluoroxyclobutan

Octafluorocyclobutane

151.

Propan

Propane

152.

Triclorofluorometan

Trichlorofluoromethane

14. Các dung môi, quá trình chiết chế biến

14. Solvents, extraction and processing

153.

Axeton (đimetylxeton)

Acetone (dimethylketone)

Hương liệu, màu dầu thực phẩm

< 30, 2, & 0,1

154.

Amyl axetat

Amyl acetate

Hương liệu, màu

155.

Benzylancol

Benzylalcohol

Hương liệu, màu axit béo

156.

Butan

Butane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1,01

157.

Butan-1,3-điol

Butane-1,3-diol

Hương liệu

158.

Ancol 1- Butylic

Butan–1-ol

Axit béo, hương liệu, màu

<1000

159.

Ancol 2- Butylic

Butanol-2-ol

Hương liệu

1

160.

Butylaxetat

Butylacetate

161.

Xiclohexan

Cyclohexane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

162.

Đibutyl ete

Dibutyl ether

Hương liệu

<2

163.

1,2- đicloetan(đicloetan)

1,2- Dichlororethane (Dichloroethane)

Loạicafeintrong sảnphẩm

<5

164.

Điclofluorometan

Dichlorodifluoromethane

Hương liệu

<1

165.

Đietyl xitrat

Diethyl citrate

Hương liệu, màu

166.

Đietyl ete

Diethyl ether

Hương liệu, màu

<2

167.

Etyl axetat

Ethylacetate

168.

Ancol n-octyl

n-octyl alcohol

Acid Xitric

169.

Pentan

Pentane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

170.

Ete dầuhỏa

Petroleumether (light petroleum)

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

171.

Propan1,2–điol

Propane –1,2–diol

Axit béo, hương liệu màu

172.

Ancol 1- Propiolic

Propane-1-ol

Axit béo, hương liệu màu

173.

Ancol tectiary butyl

Tertiarybutylalcohol

174.

1,1,2–tricloetylen

1,1,2- Trichloroethylene

Hương liệu, dầu thực phẩm

<2

175.

Triđođexylamin

Tridodecylamine

Acid citric

176.

Toluen

Toluene

Hương liệu

<1

177.

Etylmetylxeton(Butanon)

Ethylmethylketone (butanone)

Hương liệu, axit béo, màu cà phê, chè đó loại cafein

<2

178.

Glyxerin tributyrat

Glycerol tributyrate

Hương liệu, màu

179.

Hexan

Hexane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<0,1

180.

Isobutan

Isobutane

Hương liệu

<1

181.

Hyđrocacbontừisoparafinic dầumỏ

Isoparaffinicpetroleum hydrocarbons

Acid citric

182.

Isopropylmyristat

Isopropylmyristate

Hương liệu, màu

183.

Clorua metylen (điclometan)

Methylene chloride (dichloromethane)

Dầu thực phẩm

<0,02

184.

Metylpropanol–1

Methylpropanol–1

Hương liệu

1

15. Tác nhân tẩy rửa c vỏ

15.Washing and peeling agents

185.

Amoni orthophosphat (NH4)3PO4

Ammonium orthophosphate

Rauquả

186.

Điamoni orthophosphat (5% trong dung dịch nước)

Diammonium orthophosphate, (5% aquaous solution)

Đồ hộp quả và rau

187.

Đitiocacbamat

Dithiocarbamate

Củcảiđường

188.

Etylenđiclorid(đicloetan)

Ethylene dichloride

Củcảiđường

0,00001 trong củ cải đường và không được có trong đường

189.

Ete etylenglicolmonobutyl

Ethylene glycolmonobutyl ether

Củcảiđường

0,00003 trong củ cải đường và không được có trong đường

190.

Hiđro peroxit (H2O2)

Hydrogenperoxide

Củcảiđường

191.

Monoetanolamin

Monoethanolamine

Củcảiđường

0,0001 trong củ cải đường và không được có trong đường

192.

Kalibromua

Potassiumbromide

Rauquả

193.

Natrihipoclorit

Sodiumhypochlorite

Rauquả

194.

Natritripoliphosphat

Sodiumtripolyphosphate

195.

Tetra kalipyrophosphat

Tetrapotassium pyrophosphate

Củcảiđường

0,00002 trong củ cải đường, không được có trong đường

196.

Tetra natri etilenđiamintetra axetat

Tetrasodium ethylenediaminetetraacetate

Củcảiđường

0,000003 trong củ cải đường, không được có trong đường

197.

Trietanolamin

Triethanolamine

Củcảiđường

0,00005 trong củ cải đường, không được có trong đường

16.Các chất h tr chế biến khác

16. Other processing aids

198.

Nhôm ôxit

Aluminum oxide

199.

Canxitactrat

Calciumtartrate

200.

Axit erythorbic

Erythorbicacid

201.

Etylparahyđroxybenzoat

Ethylparahydroxybenzoate

202.

Axit giberelic

Gibberellic acid

203.

Magie tactrat

Magnesiumtartrate

204.

Kaligiberelat

Potassiumgibberellate

205.

Natri

Sodium

206.

Natri silicat

Sodiumsilicates

PHỤ LỤC

Danh mc các hợp chất htr chế biến được dùng làm phụ gia

(Bao gồm tất cả các chất có thể dùng cho các chức năng khác)

APPENDIX

Codex inventory of all compounds as processing aids

(Includes substances that may serve other functions)

1.Tác nhân chng tạo bọt

1.Antifoam agents

207.

Hiđroxianisol butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)

Butylatedhydroxyanisole (asantioxidantin defoamers)

208.

Hyđroxytoluenbutylhóa (chất chốngoxihóatrong thiếtbịloạibọt)

Butylatedhydroxytoluene (asantioxidantin defoamers)

209.

Axit béo

Fatty acids

210.

Lecitinhyđroxylhóa

Hydroxylatedlecithin

211.

Magarin

Margarine

212.

Mono–vàđiglycerit củacác axitbéo

Mono–anddiglycerides of fatty acids

213.

Axit oleic từ các axit béo của dầu nặng

Oleic acid from tall oil fatty acids

214.

Sápdầumỏ

Petroleumwax

215.

Sápdầumỏ (tổnghợp)

Petroleumwax(synthetic)

216.

Petrolatum

Petrolatum

217.

Polietilenglicol

Polyethyleneglycol

218.

Polypropylenglicol

Polypropylene glycol

219.

Polysorbat60

Polysorbate60

220.

Polysorbat65

Polysorbate65

221.

Polysorbat80

Polysorbate80

222.

Propylenglicol alginat

Propylene glycolalginate

223.

Silicđioxit

Silicondioxide

224.

Axit béo của dầu đỗ tương

Soybeanoilfatty acids

2.Các chất xúc tác

2.Catalysts

225.

Amoniac

Ammonia

226.

Amonibisulphit

Ammonium bisulfite

227.

Sắt (II)sulphat

Ferrous sulfate

228.

Đioxit lưu huỳnh

Sulfur dioxide

3.Các tác nhân làm trong/ tr lọc

3.Clarifying agents/ filtration aids

229.

Acacia

Acacia

230.

Carrageenan/Furcelleran

Carrageenan/Furcelleran

231.

Casein

Casein

232.

Gelatin(ănđược)

Gelatin(edible)

4. Nhựa trao đổi ion

4. Ion exchange resins

233.

Axit photphoric

Phosphoric acid

234.

Đioxit silic vô định hình – silica hyđrogel

Silicondioxideamorphous –silicahydrogel

235.

Silica solbềnvữngtrong nước

Stabilized aqueous silica sol

236.

Axit tanic

Tannic acid

237.

Bộtgỗ/thanmựn

Woodflour/Sawdust

5. Các chất ổn đnh màu

5. Colour stabilizers

238.

Đextroza

Dextrose

239.

Natripirophosphataxit

Sodiumacidpyrophosphate

6. Các tác nhân làm lạnh và làm mát

6. Contact freezing and cooling agennts

240.

Nước muối

Brine (eg,Saltbrine)

7. Các tác nhân làm khô/ tác nhân chng đông t

7. Desicating agent/anticaking agents

241.

Silicđioxitvôđịnhhình – silicagel

Silicondioxideamorphous –silicagel

242.

Tricanxiđioctophotphat

Tricalcium diorthophosphate

8. Dung môi (Chiết và chế biến)

8. Solvents(extraction and processing)

243.

Benzylbenzoat

Benzylbenzoate

244.

1,2–đicloetan (đicloetan)

1,2–Dichlororethane (Dichloethane)

245.

Đietyl tactrat

Diethyl tartrate

246.

Etanol

Ethanol

247.

Etyllactat

Ethyllactate

248.

Isobutanol (2-metylpropan–1-ol)

Isobutanol (2- methylpropan–1- ol)

249.

Ancol Isopropyl

Isopropylalcohol

250.

Metanol

Methanol

251.

Metylpropanol -1

Methylpropanol -1

252.

Axit nitric

Nitric acid

253.

2 – Nitropropan

2- Nitropropane

254.

n-Octyl alcohol

n-Octyl alcohol

255.

Propan-2- ol (isopropylancol)

Propane 2- ol (isopropylalcohol)

256.

Triclorofluorometan

Trichlorofluoromethane

257.

Nước

Water

9. Các chất điu chnh tinh th chất béo biến tính

9. Fat crystal modifiers

258.

Este poliglixerin củaaxitbéo

Poliglycerolestersof fatty acids

259.

Natriđođexylbenzensunfonat

Sodiumdodecylbenzene sulphonate

260.

Natrilaurylsunfat

Sodiumlaurylsulphate

261.

Sorbitanmonostearat

Sorbitanmonostearate

262.

Sorbitantristearat

Sorbitantristearate

10. Tác nhân keo t

10. Flocculating agents

263.

Nhựa acrylamit

Acrylamideresins

264.

Axit xitric

Citric acid

265.

Silica

Silica

11. Các chất bôi trơn, các tác nhân ty rửa chng dính, tr khuôn

11. Lubricants, relase and anti stick agents, moulding aids

266.

Sápong

Beeswax

267.

Sápcarnauba

Carnauba wax

268.

Dầuthầudầu

Castor oil

269.

Dầucánhàtánghiđrohóa

Hydrogenatedspermoil

270.

Lecitin

lecithin

271.

Magie trisilicat

Magnesiumtrisilicate

272.

Mono–vàđiglixerit của các axitbéo

Mono–anddiglycerides of fatty acids

273.

Parafinvàdầuparafin

Paraffinandparaffinoils

274.

Nhựa cỏnh kiến

Shellac

275.

Axit stearic

Stearic acid

276.

Stearin

Stearins

277.

Talc

Talc

278.

Tetranatriđiphotphat

Tetrasodiumdiphosphate

279.

Tricanxiphotphat

Tri–calciumphosphat

12. Các tác nhân kim soát vi sinh vật

12. Micro organism control agents

280.

Đinatri etilen bis đithiocacbamat

Disodium ethylene bis dithiocarbamate

281.

Etylenđiamin

Ethylenediamine

282.

Propylenoxit

Propylene oxide

283.

Natri clorua

Sodiumchlorite

13.Tác nhân tách đẩy các khí đóng gói

13. Propellant and packaging gases

284.

Oxy

Oxygen

14.Các tác nhân rửa c vỏ

14. Washing and peeling agents

285.

Axit oleic

Oleic acid

15.Chất dinh dưỡng men

15.Yeast nutrients

286.

Amoni clorua

Ammonium chloride

287.

Amoni sulphat

Ammonium sulphate

288.

Amoni phosphat

Ammonium phosphates

289.

Vitamin B tổng hợp

B – Complex vitamins

290.

Biotin

Biotine

291.

Đồng sulphat

Cupric sulphate

292.

Sắt (II)amonisulphat

Ferrous ammonium sulphate

293.

Sắtsulphat(II)

Ferrous sulphate

294.

Inositol

Inositol

295.

Magie sulphat

Magnesium sulfate

296.

Niaxin

Niacin

297.

Axit pantothenic

Pantothenicacid

298.

Kalihidrocacbonat

Potassiumhydrogen carbonate

299.

Enzimtự phângiải

Yeastautolysates

300.

Kẽm sulphat

Zinc sulphate

16.Các chất h tr chế biến khác

16.Other processing aids

301.

Sảnphẩmankylenoxit

Alkylene oxide adduct

302.

Amoni bicacbonat

Ammonium bicarbonate

303.

BHA

BHA

304.

BHT

BHT

305.

Canxiphosphat

Calciumphosphate

306.

Hương caramen

Caramel flavoring

307.

Đinatri hiđro phosphat

Disodium hydrogen phosphate

308.

Axit béo từ dầu đậu tương

Fatty acidof soybeanoil

309.

Ancol béo – glycol ether

Fatty alcohol–glycolether

310.

Dầuđậutươngđược phân đoạn

Fractionatedsoybeanoil

311.

Axit fumaric

Fumaric acid

312.

Glyxerol tripropionat

Glycerol tripropionate

313.

Glyxin

Glycine

314.

Axit clohyđric

Hydrochloric acid

315.

Magiờ clorua

Magnesium chloride

316.

Magiờ xitrat

Magnesium citrate

317.

Magiê hiđroxit

Magnesiumhydroxide

318.

Magiờ phosphat

Magnesiumphosphate

319.

Anpha- metyl glucosit trong nước

 – Methyl glycoside water

320.

Sảnphẩmankilenoxitkhông ionhóavới chấtphântán

Non – ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator

321.

Axit oxalic

Oxalic acid

322.

Alcol polietoxi hóa, được biến tính

Polyethoxylated alcohol, modified

323.

Polyphosphat

Polyphosphate

324.

Polyme khốipolypropylen- polyetylen

Polypropylene – polyethyleneblockpolymer

325.

Kaliphosphat

Potassium phosphates

326.

Kali sulphat

Potassiumsulfate

327.

Propylgalat

Propylgallate

328.

Propan-1-ol

Propan–1-ol

329.

Propan-1,2-diol

Propane –1,2- diol

330.

Natribisulphit

Sodiumbisulfite

331.

Natribicacbonat

Sodiumbicarbonate

332.

Natrihexametaphosphat

Sodiumhexametaphosphate

333.

Natrimetabisulphit

Sodiummetabisulfite

334.

Mononatriphosphat, NaH2PO4

Sodiumphosphate monobasic

335.

Đi natri phosphat Na2HPO4

Sodiumphosphate dibasic

336.

Trinatriphosphat,Na3PO4

Sodiumphosphate tribasic

337.

Natripoliacrylat– nhựa acrylamit

Sodiumpolyacrylate – acrylamide resin

338.

Natritactrat

Sodiumtartrate

339.

Este axylbéosobitanvàeste củaaxitbéopolioxietilen-20- sobitan.

Sorbitan– fattyacylesters andpolyoxyethylene–20- sorbitanfattyacylesters

340.

Lexitinđậutương

Soylecithin

341.

Axit sulphuric

Sulfuricacid

342.

Axit tanic với dịch chiết quebracho

Tannic acidwithquebracho extract

343.

Este axitbéothựcvật

Vegetable fattyacidesters

344.

Axyl béo thực vật (ưa nước)

Vegetable fattyacyl (hydrophillic)

345.

Xyloza

Xylose

Phần 8: GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM

 Tên thông dụng lấy theo tên danh mục thuốc của Bộ Nông nghiệp và PTNT

(Quyết định số31/2006/QĐ-BNNngày27/4/2006).

 Tên hóa học lấy theo tên tiếng Anh của IUPAC

 Code (CAC) – Mã thuốc bảo vệ thực vật xếp theo danh mục của Codex Alimentarius Pesticides

8.1. Giới hạn tối đa dư lưng thuốc bảo vệ thực vt trong thực phm xếp theo tên thuốc

Số TT

Code

(CAC)

Thuốc bảo vệ thực vật

ADI

(mg/kg)

Thực phm

MRL

(mg/kg)

Tên thông dụng

Tên hóa học

1.

121

2,4,5-T

(2,4,5- trichlorophenoxy) acetic acid

0,03

Táo, mơ, trứng, sữa, thịt, gạo, lúa mạch, mía, lúa mì

0,01

2.

20

2,4-D

(2,4 – dichlorophenoxy) acetic acid

0,01

Trứng, sữa, đậu tương, quả dạng táo

0,01

Ngô, lúamiến

0,05

Quảmâmxôi, dâu tây và cácloạiquả mọng, gạo

0,1

Thịt gia súc, khoai tây

0,2

Cam quýt

1

Lúa mạch đen, lúa mì

2

Phủ tạng động vật có vú

5

3.

56

2-phenyl phenol

Biphenyl-2-ol

0,4

Nướccamquýt

0,5

Cam quýt

10

20

4.

177

Abamectin

AvermectinB1a, Avermectin B1b

0,002

Sữa dê, sữa gia súc

0,005

Thịt dê, thịt gia súc, dưa chuột, khoai tây, dưa hấu, bầu bí mùa hè, cam quýt, hạt bông, hồ đào, hạnh nhân

0,01

Lê, táo, dâu tây, cà chua, hạt tiêu, ớt ngọt

0,02

Thận gia súc, rau diếp

0,05

Gan, mỡgiasúc, phủ tạng dê,hoa bia khô

0,1

5.

95

Acephate

(RS)-(O,S-dimethyl acetylphosphorami dothioate)

0,03

Trứng, thịt gia cầm, phủ tạng gia cầm

0,01

Sữa

0,02

Thịt, phủ tạng gia súc

0,05

Mỡgia cầm,củcải đường

0,1

Đậu tương (khô), actisô

0,3

Cà chua, khoai tây

0,5

Hạt bông, cây bông cải xanh, súp lơ

2

Rau diếp

5

Lá và ngọn cây củ cải đường, cây linh lăng

10

6.

117

Aldicarb

(EZ)-2-methyl-2- (methylthio)propio naldehyde O- methylcarbamoylox ime

0,003

Thịt gia súc, sữa, dầu hạt bông, dầu lạc (đã chế biến)

0,01

Đậu tương (khô), lạc, lúa mì,lúamạch

0,02

Ngô, hạthướng dương, vỏ và thâncủa lúa mạchvà lúa miến,củ cảiđường

0,05

Hạt càphê, hạt bông, đậu khô cácloại,khoai lang, cây mía,cải Bruxen, hành tỏitây

0,1

Cam quýt, nho

0,2

Khoaitây,lúa miến khô (vỏ và thân),ngô khô, ngô cho súc vật

0,5

Lá và ngọn cây củ cải đường, hồ đào

1

7.

1

Aldrin và dieldrin

0,0001

Sữa

0,006

Hạt ngũ cốc

0,02

Nướccamquýt, nước táo, hànhlá, đậu lăng, rau họ đậu, rautươi

0,05

Trứng, rau quả họ bầu bí, rau thân củ

0,1

Thịt gia súc, thịt gia cầm

0,2

8.

122

Amitraz

N,N′-[(methylimino)dim ethylidyne]di-2,4- xylidine

0,01

Sữa

0,01

Thịt gia súc, thịt lợn, dầu hạt bông (thô)

0,05

Thịt cừu

0,1

Phủ tạng gia súc

0,2

Cam ngọt, quả dạng táo, anh đào, đào, hạt bông, dưa chuột, cà chua

0,5

9.

79

Amitrole

1H-1,2,4-triazole-3- ylamine

0,0005

Nho, quảdạng táo,quả hạch

0,05

10.

163

Anilazine

4,6-dichloro-N-(2- chlorophenyl)-1,3,5 -triazin-2-amine

0,1

Sữa

0,01

Thịt gia cầm, thịt gia súc, trứng

0,02

Cà chua, cần tây

10

11.

2

Azinphos- methyl

S-3,4-dihydro-4- oxo-1,2,3- benzotriazin-3- ylmethyl O,O- dimethyl phosphorodithioate

0,005

Đậu tương (khô), khoai tây,quảhạnh

0,05

Cây mía, hạt bông, dưa tây, dưa chuột, dưa hấu

0,2

Quảóc chó, quả hồ đào

0,3

Các loại rau

0,5

Cà chua, hạt tiêu, cải xanh, quả các loại (trừ các loại đã có trong danh mục)

1

Táo, lê, anh đào, mận (cả mận khô), xuân đào, đào

2

Vỏ quảhạnh, quả mâm xôi, lálinh lăng

5

Thân rễ linh lăng

10

12.

129

Azocyclotin

Tri(cyclohexyl)-1H -1,2,4-triazol-1- yltin

0,007

Sữa, sản phẩm từ sữa

0,05

Cà pháo

0,1

Nho, đậuđỗ non, thịt động vật cóvú

0,2

Dâu tây,dưachuột, ớt ngọt

0,5

Dưachuột baotử

1

Cam quýt

2

13.

155

Benalaxyl

MethylN- phenylacetyl- N- 2,6 – xylyl- DL- alaninate

0,05

Khoaitây

0,02

Dưachuột, hạttiêu

0,05

Dưa(trừ dưa hấu)

0,1

Hoabia khô, nho, hành

0,2

Cà chua

0,5

14.

137

Bendiocarb

2,2 – dimethyl – 1,3 – benzodioxol – 4 – yl methylcarbamate

0,004

Sữa, thịt, mỡ và phủ tạng (gia cầm, gia súc), trứng, ngô, khoai tây, củ cải đường

0,05

Thận gia súc

0,2

15.

69

Benomyl

Methyl[1- [(butylamino)carbo nyl]-1H- benzimidazol-2- yl]carbamate

0,02

Cà phê hạt, dưa chuột, cà chua

0,1

Chuối, cam

0,5

Cần tây, rau họ đậu, xoài, hành củ, gạo

1

Nướccamquýt

2

16.

172

Bentazone

3 – isopropyl – 1H – 2,1,3- benzothiadiazin – 4(3H) – one 2,2 – dioxide

0,1

Sữa, thịt, trứng, lạc, đậu tương, đậu Lima, đậu đỗ khô, đậu tằm khô

0,05

Hạt lanh,hành, khoai tây,lúamì,lúa miến, lúa mạch,lúamạch đen, yếnmạch,gạo

0,1

Đậu đỗ non, ngô

0,2

Đậu Hà Lan khô

1

Lá linh lăng

2

17.

Bifenazate

1-methylethyl 2-(4- methoxy[1,1’ -biphenyl]-3-yl) hydrazine carboxylate

0,01

Sữa, thịt và phủ tạng gia súc (lợn, cừu, bò, ngựa, dê) trứng, thịt và phủ tạng gia cầm

0,01

Lúa mì, lúa mạch, gạo, ngô, kiều mạch, hạt ngũ cốc khác, đậu tương, đậu Hà Lan, lạc, các loại đậu khác, khoai lang, củ cải đường, cây mía, thân lá củ cải, củ cải đỏ, củ cải ngựa, cải xoong, cải bắp, cải xoăn, cải Bruxen, súp lơ, cải hoa, rau họ thập tự khác, ngưu bàng, rau diếp, rau diếp xoăn, hành tây, tỏi tây, măng tây, củ cải vàng, mùi tây, cần tây, rau họ hoa tán, rau chân vịt, măng tre, gừng, nấm ăn, quả mâm xôi, lê tàu, dứa, ổi, lạc tiên, quả chà là, hạt cải dầu, cà phê, ca cao

0,02

Khoai tây,khoai sọ, khoailang

0,05

Mỡ bò, mỡ gia súc, gan gia súc

0,1

Xoài,hạtdẻ, hồđào Pecan, hạnhnhân,quảóc chó

0,2

Cam quýt, chanh, cam ngọt, nho, bí ngô

0,7

Cà chua, quả mộc qua, sơn trà Nhật, hồng, mận Nhật, hạt bông

1

Táo, lê, đào, xuân đào, đu đủ, nho khô, quả cheri, chè

2

Nho, mơ,mận

3

Dâutây

5

Hoabia

15

18.

178

Bifenthrin

2- methylbiphenyl-3- ylmethyl (1RS, 3RS)-3-[(Z)-2- chloro-3,3,3- trifluoroprop-1- enyl]-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,02

Trứng gà

0,01

Cam chanh, nho, khoai tây, ngô và thân ngô, lúa mạch, thịt, mỡ và phủ tạng của gà, sữa, thận và gan gia súc

0,05

Thân và vỏ lúa mì, cây ngô khô

0,2

Đậu Hà Lan, thịtvà mỡ gia súc, lúamạch,lúa mì

0,5

Dâu tây

1

Cám lúa mì (chưa chế biến)

2

Hoabia khô

10

19.

93

Bioresmethrin

5 – benzyl – 3- furylmethyl (1R,3R)- 2,2- dimethyl- 3- (2- methylprop-1- enyl) cyclopropanecarboxylate

0,03

Lúa mì, lúa mì nguyên chất, bột mì

1

Mầm lúamì

3

Cám lúa mì (chưa chế biến)

5

20.

144

Bitertanol

(1RS,2RS;1RS, 2SR)-1- (biphenyl-4- yloxy)-3,3- dimethyl-1- (1H-1,2,4-triazol-1- yl)butan-2-ol (20:80 ratioof (1RS,2RS)- and (1RS,2SR)- isomers)

0,01

Trứng, thịt và phủ tạng gia cầm

0,01

Lúa mạch, lúa mì, yến mạch, lạc, sữa

0,05

Chuối, dưa chuột

0,5

Quảđào, mơ,quả xuân đào

1

Quảloạitáo, mận(cả mậnkhô)

2

Cà chua

3

21.

47

Bromide ion

1

Các loại quả, mận khô, ớt ngọt

20

Cam quýt, quả khô, cây bông cải xanh

30

Hạt ngũ cốc,lúa mì thô, đào (khô)

50

Cà chua, bơ

75

Nho khô, bắpcải,rau diếp, chàlà (khô và tẩmđường), dưa chuột

100

Muớptây,củcải,củ cảivườn, bí mùahè

200

Sung (khô và ướp đường)

250

Cần tây

300

Gia vị, thảomộckhô

400

Hạt đậu tằm non, đậu Hà Lan non

500

22.

70

Bromopropylate

Isopropyl4,4 – dibromobenzilate

0,03

Quảbí mùahè, dưa chuột, dưa(trừ dưa hấu)

0,5

Dâu tây,quảloại táo, nho, camquýt, mận(cả mậnkhô)

2

Đậu đỗ non

3

23.

173

Buprofezin

(EZ)-2-tert- butylimino-3- isopropyl-5- phenyl-1,3,5-thiadiazinan-4-one

0,01

Cam quýt

0,5

Dưachuột, càchua

1

24.

174

Cadusafos

S,S-di-sec-butyl O- ethyl phosphorodithioate

0,0003

Chuối

0,01

Khoaitây

0,02

25.

7

Captan

3a,4,7,7a- tetrahydro-2-[(trichloromethyl)th io]-1H-isoindole-1,3(2H)- dione

0,1

Khoaitây

0,05

Hạnh nhân

0,3

Dưachuột, xuânđào

3

Đào, cà chua

15

Dâu tây,quảViệt quất, quả mâmxôi

20

Táo, lê

25

26.

8

Carbaryl

1- naphthyl methylcarbamate

0,003

Ngô, khoailang

0,02

Sữa, sản phẩm sữa, thịt gia súc, dầu hướng dương

0,05

Củ cải đường, ngô ngọt, dầu ngô

0,1

Đậu tương, dầuđậu tương,bột mì,khoai tây,thịt(dê,cừu và gia súc)

0,2

Cà rốt

0,5

Cà pháo, gạo, gan gia súc, mầm lúa mì, qủa hạnh

1

Lúa mì, cám lúa mì chưa chế biến

2

Thận lợn, nước cà chua

3

Táo, nho, lê, hạt tiêu, ớt ngọt, cà chua, đậu đỗ, đậu Hà Lan non, bắp cải, lúa mạch, táo, chuối, yến mạch, lúa mạch đen

5

Dâu tây,cam quýt

7

Mận (cả mận khô), anh đào, mơ, đào, rau lá, mướp tây, xuân đào, quả mâm xôi (đỏ, đen), bột cà chua nghiền

10

Măng tây,đậutương

15

Lúa miến

20

Dầu ôliu

25

Lá và ngọn cây củ cải đường, đậu leo, lạc khô, lá cây lúa miến, lá linh lăng, lá đậu, lá đậu tương

100

27.

72

Carbendazim

Methyl benzimidazol-2 – ylcarbamate

0,03

Hạt càphê, lạc,măng tây,quảhạnh

0,1

Đậu tương (khô)

0,2

Mận, cà chua,cải Bruxen

0,5

Khoailang,chuối

1

Xoài,mơ,đào, xuân đào, đậu đỗ

2

Khoaitây,quả dạng táo

3

Lúa mạch, táo khô

5

28.

96

Carbofuran

2,3- dihydro-2,2- dimethylbenzofuran-7 – yl methylcarbamate

0,002

Thịt, mỡ và phủ tạng (của ngựa, trâu, bò, dê, cừu, lợn), sữa, ngô, hạt cải dầu

0,05

Chuối, lúa mì, ngô, yến mạch, mía, hành củ, cà pháo, cà chua, ngô tươi, củ cải đường, lúa miến, hạt có dầu, hạt hướng dương, khoai tây

0,1

Củ cải đường, gạo lật, súp lơ

0,2

Lá và ngọn cây củ cải đường

0,3

Lúa miến

0,5

Cà phê hạt

1

Thân rễ lá linh lăng

10

29.

11

Carbophenothion

S-4- chlorophenylthiome thyl O,O-diethyl phosphorodithioate

Sữa

0,004

Quảóc chó, khoaitây

0,02

Dầu ôliu thô

0,1

Ôliu, củ cảiđường

0,2

Súp lơ

0,5

Thịt trâu bò, thịt cừu, táo, mơ, đào, mận, quả loại táo

1

Cam, quýt, rau bina

2

30.

145

Carbosulfan

2,3-dihydro-2,2- dimethylbenzofuran -7-yl (dibutylaminothio) methylcarbamate

0,01

Sữa

0,03

Trứng, thịt và phủ tạng động vật có vú, thịt và phủ tạng gia cầm, ngô, khoai tây, hạt bông, gạo, lá và ngọn củ cải đường

0,05

Cam quýt

0,1

Củ cải đường

0,3

31.

97

Cartap

S,S-(2-dimethyl aminotrimethylen) bis(thiocarbamate)

0,1

Gạo, gừng, hạt dẻ,ngô tươi,khoai tây

0,1

Bắp cải

0,2

Nho

1

Cải Trung Quốc

2

Chè (xanh, đen)

20

32.

80

Chinomethionat

6-methyl-1,3- dithiolo[4,5- b]quinoxalin-2-one

0,006

Sữa

0,01

Dưahấu

0,02

Thịt động vật có vú

0,05

Nho, bơ,hạt ngũ cốc, quả hạnh, dưa các loại trừ dưa hấu,dưa chuột

0,1

Táo, dâu tây

0,2

Cam quýt

0,5

Đu đủ

5

33.

12

Chlordane

1,2,4,5,6,7,8,8- octachloro-2,3,3a,4,7,7a – hexahydro-4,7 – methanoindene

0,0005

Sữa

0,002

Quảhạnh, trứng, rau quả, ngô, lúamạchđen, gaọ, yếnmạch,lúamì, quả phỉ, lúamiến,hồ đào, quả ócchó

0,02

Dầu hạt bông thô,dầu đậu tươngthô, dầu hạt lanh thô

0,05

Thịt gia cầm

0,5

34.

14

Chlorfenvinphos

(EZ)-2-chloro-1-(2,4- dichlorophenyl)viny l diethyl phosphate

0,0005

Sữa

0,008

Gạo, ngô, lúa mì,hạt bông, lạc,tỏi tây,hành, cà pháo,cải bắp,khoai tây,khoailang

0,05

Súp lơ, cà chua

0,1

Thịt gia súc

0,2

Cà rốt, cần tây

0,4

Cam quýt

1

35.

15

Chlormequat

2- chloroethyltrimethyl ammonium

0,05

Thịt gia cầm

0,04

Trứng, phủ tạng gia cầm, gan gia súc

0,1

Thịt dê, thịt gia súc, lợn, cừu

0,2

Sữa dê, thận lợn, thận cừu, dê, gia súc

0,5

Bột mì

2

Lúa mì, lúa mạch đen

3

Hạt cảidầu

5

Yến mạch

100

36.

16

Chlorobenzilate

Ethyl 4,4′- dichlorobenzilate

0,02

Sữa (trâu, bò, dê, cừu)

0,05

Khoaitây

0,2

Cam, quýt, dưa tây

1

Nho, quảloạihạch

2

Táo

5

37.

81

Chlorothalonil

Tetrachloroisophtha lonitrile

0,03

Ngô ngọt,chuối

0,01

Lạc

0,05

Lúa mì, lúa mạch

0,1

Đào, khoai tây,củ cải đường

0,2

Nho, anhđào, hành tỏi khô

0,5

Bắp cải, súp lơ, cà rốt

1

Dưa(trừ dưa hấu)

2

Lá cần tây, mùi tây

3

Đậuđỗnon, nho Hylạp, càchua,dưachuột,Việt quất, câybôngcảixanh, cảiBruxen, bí,cam quýt

5

Ớt ngọt, hạttiêu

7

Cần tây

10

Lá và ngọn củ cải đường

20

17

Chlorpyrifos

O,O- diethyl0-3,5,6- trichloro-2- pyridylphosphorothi oate

0,01

Trứng, đậu đỗ, gan gia súc, bầu dục gia súc, thịt gia cầm và phủ tạng gia cầm, ngô ngọt

0,01

Sữa gia súc, sữa dê, sữa cừu, thịt lợn

0,02

Dầu hạt bông, hạt bông, hành, cảibắp, súp lơ,nấm,khoai tây, củ cảiđường, cầntây

0,05

Cà rốt, nho khô, đậu tương, bột mì

0,1

Dầu ngô, hành tỏi tây

0,2

Hạt bông, dâu tây

0,3

Nho, đào,mận,gạo,lúa miến,lúa mì,cà chua

0,5

Thịt cừu, thịt gia súc, bắp cải, cải thìa, cam quýt

1

Quảkivi, chuối,khoai tây,cảihoa, hạttiêu, chè xanh,chè đen

2

Lá linh lăng

20

Lá và ngọn củ cải đường

40

39.

90

Chlorpyrifos- methyl

0,0-dimethyl 0-3,5,6-trichloro-2- pyridyl phosphorothioate

0,01

Sữa, nấm

0,01

Thịt, mỡ và phủ tạng (của gà và gia súc), trứng, quả chà là

0,05

Đậu đỗ con non, cà pháo, rau diếp, cải Trung Quốc, bắp cải, gạo, chè (xanh, đen), quả actisô, củ cải

0,1

Nho

0,2

Cà chua, ớt, đào, táo, cam, bánh mì trắng

0,5

Bột mì, bánh mì

2

Lúa mì, lúa miến

10

Cám lúa mì (chưa chế biến)

20

40.

156

Chlofentezine

0,02

Sữa gia súc

0,01

Thịt gia súc, trứng, thịt và phủ tạng của gia cầm, nho Hy Lạp (đỏ, đen)

0,05

Phủ tạng của gia súc

0,1

Quảhạch

0,2

Cam quýt, quả dạng táo

0,5

Nho, dưachuột

1

Dâu tây

2

41.

187

Clethodim

(5RS)-2-{(E)-1-[(2E)-3- chloroallyloxyimin o]propyl}-5-[(2RS)-2-(ethylthio)propyl]-3-hydroxycyclohex-2-en-1-one

Trứng, sữa

0,05

Thân lá củ cải đường, củ cải đường, dầu hướng dương

0,1

Thịt gia súc, phủ tạng gia súc, thịt gia cầm

0,2

Hạt bông, dầu hạt bông, đậu, hạtcải dầu, tỏi, hànhtỏi tây,hạt hướng dương

0,5

Cà chua, dầu đậu tương

1

Đậu Hà Lan, đậu khô cácloại.

2

Lạc

5

Thân lá linh lăng

10

42.

179

Cycloxydim

(5RS)-2-[(EZ)-1-(ethoxyimino)butyl]-3-hydroxy-5-[(3RS)-thian-3- yl]cyclohex-2-en-1- one

0,07

Củ cải đường, rau diếp, xà lách cuốn, tỏi tây

0,2

Cà rốt, nho, dâu tây

0,5

Lá và ngọn củ cải đường, đậu đỗ non, đậu Hà Lan non

1

Hạt cảidầu, khoaitây, đậu Hà Lanđã bóc vỏ, đậu khô, đậu tương khô, rau họ cảibắp

2

43.

157

Cyfluthrin

(RS)--cyano-4- fluoro-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,02

Sữa gia súc

0,01

Ngô, hạtbông, hạtcải dầu

0,05

Ớt ngọt, hạttiêu

0,2

Táo, cà chua

0,5

44.

146

Cyhalothrin

(RS)--cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS)-3- [(Z)-2-chloro-3,3,3- trifluoropropenyl]-2 , 2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,002

Dầu hạt bông, hạt bông, khoai tây

0,02

Quảdạng táo,bắp cải

0,2

45.

67

Cyhexatin

Tricyclohexyltin hydroxide

0,007

Sữa, sản phẩm từ sữa

0,05

Nho, thịtđộng vậtcó vú

0,2

Cam, quýt, táo, lê, cà chua

2

46.

118

Cypermethrin

(RS)--cyano-3- phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS, 3SR)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2- dimethylcyclopropa necarboxylate

0,05

Ngô, sữa, trứng,thịtgia cầm,phủ tạng động vật có vú, hạtcà phê, lạc, đậu tươngkhô, ngô tươi,nấm,đậuđã bóc vỏ, đậu Hà Lannon, rau thâncủ

0,05

Hành củ, tỏitây

0,1

Lúa mì, thịt động vật có vú, hạt có dầu (trừ lạc), dưa chuột, cà pháo

0,2

Dâu tây vàmột số loại quả nhỏ khác,dầu thực vật, hạttiêu,cà chua, đậu đỗ non, tỏitây,lúa mạch

0,5

Anh đào,mận(bao gồm cảmậnkhô), cải xoăn, rau họ bắpcải

1

Cam quýt, quả loại táo, xuân đào, đào, rau diếp, rau chân vịt

2

Ngô khô, lálinhlăng, thân cây lúa miến,thân cây lúamì

5

Chè (xanh, đen)

20

47.

207

Cyprodinil

4-cyclopropyl-6- methyl-N-phenyl-2- pyrimidinamine

Sữa

0,0004

Thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm

0,01

Hạnh nhân

0,02

Vỏ qủahạnh nhân, táo

0,05

Dưachuột, càpháo, bầu bí mùahè

0,2

Hành tây,tỏitây

0,3

Hạt tiêu,ớtngọt, cà chua, đậucác loại,lúa mì

0,5

1

Dâu tây,cám lúamì

2

Lúa mạch, nho

3

Nho khô, mận

5

Rau diếp, xà lách cuốn, hạt ngũ cốc

10

48.

169

Cyromazine

N- cyclopropyl-1,3,5-triazine-2,4,6 –triamine

0,02

Sữa

0,01

Thịt cừu, thịt gia cầm

0,05

Dưachuột, dưacác loại (trừ dưa hấu)

0,2

Cà chua

0,5

Hạt tiêu

1

Rau diếp, xà lách, nấm, cần tây

5

49.

21

DDT

4,4′-(2,2,2- trichloroethane-1,1- diyl)bis(chlorobenzene)

0,02

Sữa

0,02

Hạt ngũ cốc,trứng

0,1

Cà rốt

0,2

Thịt gia cầm

0,3

Thịt gia súc

5

50.

135

Deltamethrin

(S)-  – cyano-3- phenoxybenzyl (1R, 3R)- 3-(2,2- dibromovinyl)- 2,2- dimethylcyclopro- panecarboxylate

0,01

Khoaitây,củ cải

0,01

Trứng, phủ tạng gia cầm, hồ đào, ngô ngọt, cà rốt, cam quýt

0,02

Gan gia súc, thậnlợn, thận cừu,thịtgia cầm, thịtđộng vật cóvú

0,03

Sữa, nấm ăn, hành tỏi tây, quả hạnh, hạt hướng dương, actisô

0,05

Cải hoa

0,1

Táo, nho, dâu tây, rau đậu, rau quả họ bầu bí, tỏi tây

0,2

Bột mì, cà chua

0,3

Rau lá, ngũ cốc khô

0,5

Đậu khô, đậu lăng (khô), hạt ngũ cốc,lúa mìnguyênchất,đậu Hà Lan khô, ô liu,sung

1

Hạt ngũ cốc

2

Cám lúa mì (chưa chế biến), chè (xanh, đen)

5

51.

22

Diazinon

O,O-diethyl0-2- isopropyl-6- methyl(pyrimidine-4-yl) phosphorothioate

0,002

Quảóc chó, khoaitây

0,01

Sữa, ngô tươi, trứng, thịt và phủ tạng gà

0,02

Gan, thận giasúc, lợn, dê, cừu

0,03

Quả hạnh,hành,cải xoăn,tỏitây,cảithìa, bầubí,hạttiêu,ớt ngọt

0,05

Củcảiđường,dâutây, dứa, dưa chuột,củcải

0,1

NhoHy Lạp,quả mâm xôi, quả kivi, quả táo, suhào,đậu đỗ non, đào, dưađỏ, đậu

,2

Bắpcải,bông cải xanh, raudiếp, xàláchcuốn, cà chua,cà rốt,rauchân vịt

0,5

Anhđào,mậntươi,hành tây.

1

Quả mậnkhô, nướctáo, thịtdê,thịtgia súc,thịt lợn,thịtcừu

2

Vỏ quả hạnh,lá và ngọn củcải đường

5

52.

82

Dichlofluanid

N- dichlorofluorometh ylthio-N′,N′- dimethyl-N- phenylsulfamide

0,3

Lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mì, hành tỏi tây, khoai tây

0,1

Càpháo

1

Quả anh đào,hạttiêu,cà chua,đậuđỗ non.

2

Táo, bơ, đào, dưa chuột

5

Quả dâutằm

7

Quả mâmxôi, raudiếp, dâutây

10

Nho,dâurừng

15

53.

25

Dichlorvos

2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate

0,004

Sữa

0,02

Thịt động vật có vú, thịt gia cầm

0,05

Xoài

0,1

Nấm

0,5

Bột mì

1

Lúa mì đã xay

2

Hạt ngũ cốc

5

Lúa mì chưa chế biến, mầm hạt lúa mì

10

54.

83

Dicloran

2,6-dichloro- 4- nitroaniline

0,01

Cà chua, hành tây, tỏi tây

0,2

Nho, dâutây,xuânđào, mận(tươi,khô)

7

Cà rốt

15

55.

26

Dicofol

2,2,2- trichloro-1,1-bis (4-chlorophenyl) ethanol

0,002

Hồ đào,quả óc chó

0,01

Trứng, phủ tạng gia cầm

0,05

Hạt bông, đậu (khô), sữa,thịtgia cầm

0,1

Dưa(trừ dưa hấu)

0,2

Dưachuột, dầuhạt bông

0,5

Bí, hạt tiêu, cà chua, mận, phủ tạng gia súc, ớt

1

Đậu đỗ non

2

Thịt gia súc, quả mận khô.

3

Nướccamquýt, nho, đào, anh đào

5

Hoabia khô, chè(xanh, đen)

50

56.

130

Diflubenzuron

1-(4- chlorophenyl)-3- (2,6- difluorobenzoyl) urea

0,02

Gạo

0,01

Sữa

0,02

Trứng, thịt gia cầm

0,05

Thịt gia súc

0,1

Nấm,đậu tương(khô)

0,3

Cam quýt

0,5

Táo, lê, mận (cả mận khô)

5

57.

151

Dimethipin

2,3-dihydro-5,6 dimethyl- 1,4 dithi-ine 1,1,4,4- tetraoxide

0,02

Sữa, thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, thịt và phủ tạng gia cầm

0,01

Khoaitây

0,05

Hạt cảidầu, dầu hạt bông, dầu hạthướng dương, dầu hạtbông thô, dầu hạthướng dương thô

0,1

Hạt cảidầu

0,2

Hạt bông, hạthướng dương

1

58.

27

Dimethoate

O,O-dimethylS– methylcarbamoylm ethyl phosphorodithioate

0,002

Actisô, măngtây,cải bắp, cải sa voa, lúamì, dầu ô liu,khoai tây,thịt gia súc, dê,ngựa, lợn, cừu, sữa giasúc, sữa dê, sữa cừu, trứng,mỡ gia cầm,thịtgiacầm, phủ tạng giacầm

0,05

Hành củ, củ cải,cải xoăn

0,2

Cần tây, ô liu

0,5

Lá và ngọn cây củ cải đường, nho, dâu tây, chuối, táo, lê, hạt tiêu, cà chua, rau bina

1

Nho HyLạp(đen), cam quýt, anh đào,đào, cải bắp, súp lơ, raudiếp

2

59.

87

Dinocap

(RS)-2,6-dinitro-4- octylphenyl crotonates and (RS)-2,4-dinitro-6- octylphenyl crotonates in which “octyl” is a mixture of 1-methylheptyl, 1-ethylhexyl and 1- propylpentyl groups

0,008

Rau quả họ bầu bí

0,05

Quảđào

0,1

Hạt tiêu,táo

0,2

Cà chua

0,3

Nho, dâutây

0,5

60.

29

Diphenyl

Biphenyl

Cam quýt

110

61.

30

Diphenylamin

N-phenylbenzenamin

0,02

Sữa gia súc

0,004

Thận gia súc, thịt gia súc

0,01

Gan gia súc

0,05

Nướctáo

0,5

5

Táo

10

62.

31

Diquat

1,1′-ethylene-2,2′- bipyridyldiylium dibromide salt

0,002

Sữa

0,01

Rau các loại trừ số rau đã liệt kê ở phần này, thịt và phủ tạng động vật có vú, trứng, ngô, dầu thực vật thô, khoai tây, thịt và phủ tạng gia cầm

0,05

Lúa, đậu khô, đậu lăng, đậu Hà Lan khô, đậu tương khô

0,2

Bột lúa mì

0,5

Hạt bông, gạo lật,hạt hướng dương

1

Lúa mì nguyên chất,yến mạch, lúa miến, lúa mì, hạt cải dầu

2

Cám lúa mì chưa chế biến, lúa mạch

5

Gạo

10

Thân rễ linh lăng

100

63.

74

Disulfoton

O,O-diethylS-2- ethylthioethyl phosphorodithioate

0,0003

Sữa gia súc, sữa dê, sữa cừu

0,01

Trứng, thịt gia cầm, măng tây, ngô, ngô ngọt, yến mạch

0,02

Hạt bông, đậu hàlan xanh, dứa, lạc,hồ đào Pecan

0,1

Hạt ngũ cốc,hạt cà phê, củ cảiđường,củ cảiNhậtBản

0,2

Rau các loại trừ một số rau đã được liệt kê, yến mạch

0,5

Ngô, ngô tươi,gạo, khoai tây,lúamì

1

Lá và ngọn cây củ cải đường

2

Ngô khô, vỏ vàthân lúa mạch

3

Rau khoai, thân rễ cây linh lăng